触目皆是
chùmù jiē shì
“Nhìn đâu cũng thấy”
Chủ đề Ngoại hình gồm 544 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
触目皆是
chùmù jiē shì
“Nhìn đâu cũng thấy”
这片土地非常肥美。
zhè piàn tǔdì fēicháng féiměi.
“Mảnh đất này rất màu mỡ.”
十指纤纤
shízhǐ xiānxiān
“Mười ngón tay thon thon (ngón tay của người con gái đẹp)”
法律与道德共同筑牢社会正义防线,坚决揭露和依法惩治任何践踏公序良俗与侵害弱者的丑恶违法犯罪行径。
Fǎ lǜ yǔ dào dé gòng tóng zhù láo shè huì zhèng yì fáng xiàn, jiān jué jiē lù hé yī fǎ chéng zhì rèn hé jiàn tà gōng xù liáng sú yǔ qīn hài ruò zhě de chǒu è wéi fǎ fàn zuì xíng jìng.
“Pháp luật và đạo đức cùng nhau xây đắp nên phòng tuyến công lý xã hội, kiên quyết vạch trần và trừng trị theo pháp luật mọi hành vi phạm pháp xấu xa đê hèn chà đạp lên trật tự đạo đức xã hội và xâm hại người yếu thế.”
“剃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Tì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““剃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这是“丰盈”的一个常用表达。
Zhè shì "fēngyíng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "đầy đặn mỡ màng".”
星星在夜空中闪亮。
xīngxīng zài yèkōng zhōng shǎn liàng.
“Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.”
手电筒发出的亮点很小。
shǒudiàntǒng fāchū de liàngdiǎn hěn xiǎo.
“Điểm sáng phát ra từ đèn pin rất nhỏ.”
他有一个大啤酒肚。
tā yǒu yīgè dà píjiǔdù.
“Anh ta có một cái bụng bia to.”
他背上有一个胎记。
tā bèi shàng yǒu yīgè tāijì.
“Lưng anh ấy có một vết bớt.”
他独自走上漫漫长路。
tā dúzì zǒu shàng mànmàn cháng lù.
“Anh ấy một mình bước lên con đường dài dằng dặc.”
“颀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““颀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这座宫殿的建筑风格华美。
zhè zuò gōngdiàn de jiàn zhù fēnggé huáměi.
“Cung điện này có kiến trúc lộng lẫy.”
白圭之玷
báiguī zhī diàn
“Tì vết trên mặt ngọc khuê”
“鬙”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Sēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鬙” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
她出门前喜欢涂上淡淡的口红。
tā chū mén qián xǐ huan tú shàng dàn dàn de kǒu hóng 。
“Trước khi ra ngoài cô ấy thích thoa một lớp son môi nhẹ nhàng.”
矗立在浩瀚戈壁试验场上的大国重器发射塔架巍峨高大,宛如钢铁巨人默默守护着航天梦想。
Chù lì zài hào hàn gē bì shì yàn chǎng shàng de dà guó zhòng qì fā shè tǎ jià wēi é gāo dà, wǎn rú gāng tiě jù rén mò mò shǒu hù zhe háng tiān mèng xiǎng.
“Tháp phóng đại khí quốc gia sừng sững trên bãi thử nghiệm sa mạc Gobi bao la đồ sộ to lớn cao lớn uy nghiêm, tựa như người khổng lồ thép âm thầm bảo vệ ước mơ hàng không vũ trụ.”
晚霞的颜色十分绚丽。
wǎnxiá de yánsè shífēn xuànlì.
“Màu sắc của hoàng hôn rất đẹp.”
她穿着艳丽的衣服。
tā chuānzhuó yànlì de yīfu.
“Cô ấy mặc bộ đồ diễm lệ.”
他很帅。
tā hěn shuài 。
“Anh ấy rất đẹp trai.”
民间剪纸艺人手持一把灵巧的小剪刀,在红纸上翻飞起舞,片刻间便剪出了一幅活灵活现的生肖窗花。
Mín jiān jiǎn zhǐ yì rén shǒu chí yī bǎ líng qiǎo de xiǎo jiǎn dāo, zài hóng zhǐ shàng fān fēi qǐ wǔ, piàn kè jiān biàn jiǎn chū le yī fú huó líng huó xiàn de shēng xiào chuāng huā.
“Nghệ nhân cắt giấy dân gian cầm cây kéo nhỏ thoăn thoắt uốn lượn trên nền giấy đỏ, chỉ trong chốc lát đã cắt nên một bức tranh dán cửa sổ hình con giáp sống động như thật.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết