Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngoại hình
#5 HSK 6 Danh từ

法律与道德共同筑牢社会正义防线,坚决揭露和依法惩治任何践踏公序良俗与侵害弱者的丑恶违法犯罪行径。

Fǎ lǜ yǔ dào dé gòng tóng zhù láo shè huì zhèng yì fáng xiàn, jiān jué jiē lù hé yī fǎ chéng zhì rèn hé jiàn tà gōng xù liáng sú yǔ qīn hài ruò zhě de chǒu è wéi fǎ fàn zuì xíng jìng.

“Pháp luật và đạo đức cùng nhau xây đắp nên phòng tuyến công lý xã hội, kiên quyết vạch trần và trừng trị theo pháp luật mọi hành vi phạm pháp xấu xa đê hèn chà đạp lên trật tự đạo đức xã hội và xâm hại người yếu thế.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Danh từ

“剃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Tì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““剃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#14 Chủ đề Danh từ

“颀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““颀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 頁 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Danh từ

“鬙”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Sēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鬙” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 髟 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
口红
kǒu hóng KHẨU HỒNG

son môi

她出门前喜欢涂上淡淡的口红。

tā chū mén qián xǐ huan tú shàng dàn dàn de kǒu hóng 。

“Trước khi ra ngoài cô ấy thích thoa một lớp son môi nhẹ nhàng.”

#20 HSK 5 Tính từ

矗立在浩瀚戈壁试验场上的大国重器发射塔架巍峨高大,宛如钢铁巨人默默守护着航天梦想。

Chù lì zài hào hàn gē bì shì yàn chǎng shàng de dà guó zhòng qì fā shè tǎ jià wēi é gāo dà, wǎn rú gāng tiě jù rén mò mò shǒu hù zhe háng tiān mèng xiǎng.

“Tháp phóng đại khí quốc gia sừng sững trên bãi thử nghiệm sa mạc Gobi bao la đồ sộ to lớn cao lớn uy nghiêm, tựa như người khổng lồ thép âm thầm bảo vệ ước mơ hàng không vũ trụ.”

Bộ: 高 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

民间剪纸艺人手持一把灵巧的小剪刀,在红纸上翻飞起舞,片刻间便剪出了一幅活灵活现的生肖窗花。

Mín jiān jiǎn zhǐ yì rén shǒu chí yī bǎ líng qiǎo de xiǎo jiǎn dāo, zài hóng zhǐ shàng fān fēi qǐ wǔ, piàn kè jiān biàn jiǎn chū le yī fú huó líng huó xiàn de shēng xiào chuāng huā.

“Nghệ nhân cắt giấy dân gian cầm cây kéo nhỏ thoăn thoắt uốn lượn trên nền giấy đỏ, chỉ trong chốc lát đã cắt nên một bức tranh dán cửa sổ hình con giáp sống động như thật.”

Bộ: 刀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →