Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#7 Chủ đề Từ vựng

化妆师巧妙地运用不同颜色的香粉,为她打造出完美的立体妆容。

Huàzhuāng shī qiǎomiào de yùnyòng bùtóng yánsè de xiāngfěn, wèi tā dǎzào chū wánměi de lìtǐ zhuāngróng.

“Chuyên gia trang điểm khéo léo sử dụng phấn má nhiều màu, tạo nên lớp trang điểm ba chiều hoàn hảo cho cô ấy.”

Bộ: 香 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Tính từ

在零下三十度极寒风雪中连续高强度调试雷达天线的青年工程师们,脸上冻得红扑扑的,但眼神里闪烁着自豪与坚定。

Zài líng xià sān shí dù jí hán fēng xuě zhōng lián xù gāo qiáng dù tiáo shì léi dá tiān xiàn de qīng nián gōng chéng shī men, liǎn shàng dòng dé hóng pū pū de, dàn yǎn shén lǐ shǎn shuò zhe zì háo yǔ jiān dìng.

“Các kỹ sư trẻ tuổi liên tục hiệu chỉnh ăng-ten radar cường độ cao giữa bão tuyết cực hàn âm 30 độ, khuôn mặt lạnh buốt đến mức đỏ hây hây hồng hào ửng đỏ, nhưng trong ánh mắt lấp lánh sự kiên định và niềm tự hào.”

Bộ: 糸 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →