他们哥俩高矮差不多。
tāmen gē liǎ gāo'ǎi chàbuduō.
“Anh em họ cao gần bằng nhau.”
他们哥俩高矮差不多。
tāmen gē liǎ gāo'ǎi chàbuduō.
“Anh em họ cao gần bằng nhau.”
你能帮我美甲吗?
nǐ néng bāng wǒ měijiǎ ma?
“Bạn có thể giúp tôi làm móng không?”
他喜欢拍女朋友的侧脸照片。
tā xǐhuan pāi nǚ péngyou de cèliǎn zhàopiàn.
“Anh ấy thích chụp ảnh góc nghiêng của bạn gái.”
他冷笑不语。
tā lěngxiào bù yǔ.
“Anh ta cười khẩy mà không nói gì.”
睫毛膏让眼睛更大。
jiémáogāo ràng yǎnjīng gèng dà.
“Chuốt mi làm cho mắt to hơn.”
口齿拙笨
kǒu chǐ zhuō bèn
“Ăn nói vụng về.”
化妆师巧妙地运用不同颜色的香粉,为她打造出完美的立体妆容。
Huàzhuāng shī qiǎomiào de yùnyòng bùtóng yánsè de xiāngfěn, wèi tā dǎzào chū wánměi de lìtǐ zhuāngróng.
“Chuyên gia trang điểm khéo léo sử dụng phấn má nhiều màu, tạo nên lớp trang điểm ba chiều hoàn hảo cho cô ấy.”
古代许多绝色佳人被传颂。
gǔdài xǔduō juésè jiārén bèi chuánsòng.
“Nhiều mỹ nhân tuyệt sắc thời xưa được ca tụng.”
我喜欢芦荟味的护手霜。
wǒ xǐhuan lúhuì wèi de hù shǒu shuāng.
“Tôi thích kem dưỡng tay có mùi lô hội.”
她的体态十分优雅。
tā de tǐtài shífēn yōuyǎ.
“Dáng vẻ của cô ấy vô cùng tao nhã.”
这孩子很可爱。
zhè hái zi hěn kě ài 。
“Đứa bé này rất đáng yêu.”
请把墩布拿来擦地。
Qǐng bǎ dūnbù ná lái cā dì.
“Làm ơn lấy cây lau nhà để lau sàn.”
我不喜欢吃肥肉,太腻了。
wǒ bù xǐhuan chī féi ròu, tài nìle.
“Tớ không thích ăn thịt mỡ, ngấy lắm.”
人像潮水一样涌进来。
rénxiàng cháoshuǐ yīyáng yǒngjìnlái。
“Người tràn vào như nước thuỷ triều lên.”
在零下三十度极寒风雪中连续高强度调试雷达天线的青年工程师们,脸上冻得红扑扑的,但眼神里闪烁着自豪与坚定。
Zài líng xià sān shí dù jí hán fēng xuě zhōng lián xù gāo qiáng dù tiáo shì léi dá tiān xiàn de qīng nián gōng chéng shī men, liǎn shàng dòng dé hóng pū pū de, dàn yǎn shén lǐ shǎn shuò zhe zì háo yǔ jiān dìng.
“Các kỹ sư trẻ tuổi liên tục hiệu chỉnh ăng-ten radar cường độ cao giữa bão tuyết cực hàn âm 30 độ, khuôn mặt lạnh buốt đến mức đỏ hây hây hồng hào ửng đỏ, nhưng trong ánh mắt lấp lánh sự kiên định và niềm tự hào.”
这活儿细如发丝。
zhè huóér xìrú fāsī
“Đó là chiều rộng của một sợi tóc.”
每天早上我都会化彩妆。
měitiān zǎoshang wǒ dōuhuì huà cǎizhuāng.
“Mỗi sáng tôi đều trang điểm.”
她的笑靥如花般绽放。
tā de xiàoyè rú huā bān zhàn fàng
“Nụ cười của cô ấy nở rộ như hoa.”
这种款式太土气了。
zhè zhǒng kuǎnshì tài tǔqìle.
“Kiểu dáng này lỗi thời quá rồi.”
她用脱毛剂去除腿毛。
Tā yòng tuōmáo jì qùchú tuǐ máo.
“Cô ấy dùng thuốc tẩy lông để loại bỏ lông chân.”
你今天的唇彩有点儿淡。
nǐ jīntiān de chúncǎi yǒudiǎnr dàn.
“Son môi của cậu hôm nay hơi nhạt.”
昨天我碰见了一个丑八怪。
zuótiān wǒ pèngjiànle yīgè chǒubāguài.
“Hôm qua tôi gặp một người xấu dã man luôn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng