Đang hiển thị 30 / 544 từ vựng chủ đề
#3 Chủ đề Danh từ

“娸”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““娸” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 女 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
一层
yī céng NHẤT TẰNG

một tầng

湖面升起一层漠漠的烟雾。

húmiàn shēngqǐ yīcéng mòmò de yānwù。

“Một lớp sương mù dày đặc bao phủ trên mặt hồ.”

#19 HSK 6 Tính từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地秃。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì tū。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Hói một cách tốt hơn.”

#25 HSK 5 Tính từ

外表的美丑不过是皮囊之别,真正能够穿越岁月长河永葆魅力的永远是高尚丰盈的内在灵魂。

Wài biǎo de měi chǒu bù guò shì pí náng zhī bié, zhēn zhèng néng gòu chuān yuè suì yuè cháng hé yǒng bǎo mèi lì de yǒng yuǎn shì gāo shàng fēng yíng de nèi zài líng hún.

“Vẻ đẹp hay xấu bên ngoài chỉ là sự khác biệt nơi dung nhan thể xác, điều thực sự có thể vượt qua dòng chảy năm tháng giữ mãi sức hút vĩnh cửu mãi là một tâm hồn cao đẹp và phong phú bên trong.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →