我喜欢晚上泡泡浴放松。
Wǒ xǐhuān wǎnshàng pào pào yù fàngsōng.
“Tôi thích tắm bồn bong bóng vào buổi tối để thư giãn.”
“娸”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““娸” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这只猫是无毛的。
Zhè zhī māo shì wú máo de.
“Con mèo này không có lông.”
她每天化妆都会用遮瑕膏。
tā měitiān huàzhuāng dōuhuì yòng zhēxiá gāo.
“Cô ấy mỗi ngày trang điểm đều dùng kem che khuyết điểm.”
小猫真逗人喜爱。
Xiǎo māo zhēn dòu rén xǐ'ài.
“Con mèo nhỏ thật đáng yêu.”
湖面升起一层漠漠的烟雾。
húmiàn shēngqǐ yīcéng mòmò de yānwù。
“Một lớp sương mù dày đặc bao phủ trên mặt hồ.”
我每天早晚用柔肤水。
Wǒ měi tiān zǎo wǎn yòng róu fū shuǐ.
“Tôi dùng nước dưỡng da mỗi sáng và tối.”
她的头发毵毵地垂下来。
Tā de tóufǎ sān sān de chuí xiàlái.
“Tóc cô ấy dài mảnh rũ xuống.”
火山喷发产生了很多浮岩。
Huǒshān pēnfā chǎnshēngle hěn duō fú yán.
“Núi lửa phun trào tạo ra nhiều đá núi lửa.”
她的表演惊艳了观众。
tā de biǎoyǎn jīngyànle guānzhòng.
“Màn biểu diễn của cô ấy làm khán giả kinh ngạc.”
他笨手笨脚的漏接了球。
tā bènshǒubènjiǎo de lòu jiē le qiú
“Anh ta vụng về lóng ngóng làm rơi bóng.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地秃。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì tū。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Hói một cách tốt hơn.”
轻捷的脚步。
qīngjié de jiǎobù。
“Bước chân thoăn thoắt.”
这是“轻盈”的一个常用表达。
Zhè shì "qīngyíng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thanh thoát nhẹ nhàng uyển chuyển".”
她的男朋友很帅气。
tā de nán péngyǒu hěn shuàiqì.
“Bạn trai của cô ấy rất lịch lãm.”
夕阳十分绚烂。
xīyáng shífēn xuànlàn.
“Hoàng hôn rất rực rỡ.”
她的手指非常纤细。
tā de shǒuzhǐ fēicháng xiānxì.
“Ngón tay của cô ấy rất thon.”
外表的美丑不过是皮囊之别,真正能够穿越岁月长河永葆魅力的永远是高尚丰盈的内在灵魂。
Wài biǎo de měi chǒu bù guò shì pí náng zhī bié, zhēn zhèng néng gòu chuān yuè suì yuè cháng hé yǒng bǎo mèi lì de yǒng yuǎn shì gāo shàng fēng yíng de nèi zài líng hún.
“Vẻ đẹp hay xấu bên ngoài chỉ là sự khác biệt nơi dung nhan thể xác, điều thực sự có thể vượt qua dòng chảy năm tháng giữ mãi sức hút vĩnh cửu mãi là một tâm hồn cao đẹp và phong phú bên trong.”
这是第三层。
zhè shì dì sān céng 。
“Đây là tầng thứ ba.”
这件衣服有些瑕玷。
Zhè jiàn yīfu yǒu xiē xiá diàn.
“Chiếc áo này có vài vết nhỏ.”
她的手工活非常纤巧。
Tā de shǒugōng huó fēicháng xiānqiǎo.
“Công việc thủ công của cô ấy rất tinh vi khéo léo.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế