Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 Chủ đề Từ vựng
青春痘
qīngchūn dòu THANH XUÂN ĐẬU

mụn trứng cá

许多青少年在青春期长出青春痘,需要正确护理和治疗。

Xǔduō qīngshàonián zài qīngchūnqí zhǎng chū qīngchūndòu, xūyào zhèngquè hùlǐ hé zhìliáo.

“Nhiều thanh thiếu niên bị nổi mụn trong tuổi dậy thì, cần được chăm sóc và điều trị đúng cách.”

Bộ: 青 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

工人用专门的工具夹持住工件,然后进行操作,以确保操作的精准性和安全性。

Gōngrén yòng zhuānmén de gōngjù jiāchí zhù gōngjiàn, ránhòu jìn xíng cāozuò, yǐ quèbǎo cāozuò de jīngzhǔn xìng hé ānquán xìng.

“Công nhân dùng dụng cụ chuyên dụng kẹp chặt chi tiết, sau đó tiến hành thao tác để đảm bảo tính chính xác và an toàn của quá trình.”

#10 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的新一代隐身战机外观线条流畅优美,兼具极致的气动减阻与超强隐身性能。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài yǐn shēn zhàn jī wài guān xiàn tiáo liú chàng yōu měi, jiān jù jí zhì de qì dòng jiǎn zǔ yǔ chāo qiáng yǐn shēn xìng néng.

“Đường nét diện mạo bên ngoài ngoại quan của dòng máy bay chiến đấu tàng hình thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo vô cùng mượt mà tuyệt mỹ, đồng thời sở hữu tính năng tàng hình siêu mạnh và giảm lực cản khí động học cực hạn.”

Bộ: 夕 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →