他为人刚正不阿。
Tā wéirén gāngzhèng bù ā.
“Anh ấy là người ngay thẳng không khuất phục.”
他为人刚正不阿。
Tā wéirén gāngzhèng bù ā.
“Anh ấy là người ngay thẳng không khuất phục.”
他露出诡笑,心怀鬼胎。
Tā lùchū guǐ xiào, xīn huái guǐ tāi.
“Anh ta cười giả tạo, trong lòng có mưu đồ.”
许多青少年在青春期长出青春痘,需要正确护理和治疗。
Xǔduō qīngshàonián zài qīngchūnqí zhǎng chū qīngchūndòu, xūyào zhèngquè hùlǐ hé zhìliáo.
“Nhiều thanh thiếu niên bị nổi mụn trong tuổi dậy thì, cần được chăm sóc và điều trị đúng cách.”
工人用专门的工具夹持住工件,然后进行操作,以确保操作的精准性和安全性。
Gōngrén yòng zhuānmén de gōngjù jiāchí zhù gōngjiàn, ránhòu jìn xíng cāozuò, yǐ quèbǎo cāozuò de jīngzhǔn xìng hé ānquán xìng.
“Công nhân dùng dụng cụ chuyên dụng kẹp chặt chi tiết, sau đó tiến hành thao tác để đảm bảo tính chính xác và an toàn của quá trình.”
街上走过一个辣妹。
jiēshang zǒuguò yīgè làmèi.
“Trên phố có một cô nàng nóng bỏng đi qua.”
单眼皮的人也很好看。
dānyǎnpí de rén yě hěn hǎokàn.
“Người mắt một mí cũng rất đẹp.”
她的体形比较匀称。
tā de tǐxíng bǐjiào yúnchèn.
“Hình dạng cơ thể của cô ấy tương đối cân đối.”
他长得很俊秀,性格温和。
Tā zhǎng de hěn jùn xiù, xìng gé wēn hé.
“Anh ấy trông rất tuấn tú, tính cách ôn hòa.”
小侄女长得眉清目秀, 非常惹人喜爱。
Xiǎo zhí nǚ zhǎng dé méi qīng mù xiù, fēi cháng rě rén xǐ ài.
“Cháu gái nhỏ trông thanh tú, rất được mọi người yêu quý.”
我国完全自主研制的新一代隐身战机外观线条流畅优美,兼具极致的气动减阻与超强隐身性能。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài yǐn shēn zhàn jī wài guān xiàn tiáo liú chàng yōu měi, jiān jù jí zhì de qì dòng jiǎn zǔ yǔ chāo qiáng yǐn shēn xìng néng.
“Đường nét diện mạo bên ngoài ngoại quan của dòng máy bay chiến đấu tàng hình thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo vô cùng mượt mà tuyệt mỹ, đồng thời sở hữu tính năng tàng hình siêu mạnh và giảm lực cản khí động học cực hạn.”
我不敢尝试微整型。
wǒ bù gǎn chángshì wēizhěngxíng.
“Tôi không dám thử tiểu phẫu.”
他向佳人送上了玫瑰花。
tā xiàng jiārén sòng shàngle méiguī huā.
“Anh ấy tặng mỹ nhân hoa hồng.”
她有明显的卧蚕眼睛。
Tā yǒu míngxiǎn de wò cán yǎn jīng.
“Cô ấy có vùng dưới mắt rõ rệt.”
他赤裸着上身跑步。
Tā chìluǒ zhe shàngshēn pǎobù.
“Anh ấy chạy bộ để trần trên người.”
枝头挂满了肥硕的桃子。
zhī tóu guà mǎnle féishuò de táozi.
“Cành cây trĩu nặng những quả đào mẩy.”
她用粉扑轻轻拍打脸部。
Tā yòng fěn pū qīng qīng pāi dǎ liǎn bù.
“Cô ấy dùng mút phấn nhẹ nhàng vỗ lên mặt.”
她涂了一层唇蜜。
Tā tú le yī céng chúnmì.
“Cô ấy thoa một lớp son bóng.”
这棵树的梴很长。
Zhè kē shù de chān hěn cháng.
“Cây này có chiều dài cành rất dài.”
她已经整容过了。
tā yǐjīng zhěngróngguòle.
“Cô ấy đã từng phẫu thuật thẩm mỹ.”
你的鬓角留得太长了。
Nǐ de bìn jiǎo liú de tài cháng le.
“Tóc mai của bạn để quá dài rồi.”
他留着长长的脏辫。
Tā liú zhe cháng cháng de zàng biàn.
“Anh ấy để tóc bện kiểu dreadlocks dài.”
这个角度拍超上镜!
zhège jiǎodù pāi chāo shàngjìng!
“Góc này chụp cực ăn ảnh!”
她是网上有名的美人。
tā shì wǎngshàng yǒumíng de měirén.
“Cô ấy là mỹ nhân nổi tiếng trên mạng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống