Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

这位和蔼可亲的老中医留着花白整齐的胡须,诊脉辨证极其精妙严谨。

Zhè wèi hé ǎi kě qīn de lǎo zhōng yī liú zhe huā bái zhěng qí de hú xū, zhěn mài biàn zhèng jí qí jīng miào yán jǐn.

“Vị lương y Đông y đức độ hiền từ này để chòm râu hoa râm cắt tỉa gọn gàng, tay nghề bắt mạch chẩn đoán bệnh vô cùng chuẩn xác và cẩn cẩn tỉ mỉ.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Danh từ
婞
xìng HẠNH

ghét

“婞”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xìng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““婞” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 女 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

他愤怒至极,竟拿起剑剚入敌人的胸膛,眼中满是决绝与仇恨。

tā fèn nù zhì jí,jìng ná qǐ jiàn zì rù dí rén de xiōng táng,yǎn zhōng mǎn shì jué jué yǔ chóu hèn。

“Hắn giận dữ tột độ, không ngờ lại cầm kiếm đâm vào ngực kẻ thù, trong mắt ngập tràn sự quyết tuyệt và thù hận.”

Bộ: 刀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

这是“文静”的一个常用表达。

Zhè shì "wénjìng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "dịu dàng nho nhã".”

#21 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持尴尬的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gān gà de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái Xấu hổ đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →