Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngoại hình
#7 Chủ đề Danh từ

“懰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Liú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““懰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

全球单机容量最大的兆瓦级深远海波浪能发电示范装置在南海海域成功并网,将汹涌的海水波浪转化为稳定绿电。

Quán qiú dān jī róng liàng zuì dà de zhào wǎ jí shēn yuǎn hǎi bō làng néng fā diàn shì fàn zhuāng zhì zài nán hǎi hǎi yù chéng gōng bìng wǎng, jiāng xiōng yǒng de hǎi shuǐ bō làng zhuǎn huà wèi wěn dìng lǜ diàn.

“Thiết bị trình diễn phát điện bằng năng lượng sóng biển sâu xa cấp Megawatt có công suất đơn lẻ lớn nhất thế giới đã hòa lưới điện thành công tại vùng biển Nam Hải, chuyển hóa những con sóng biển cuộn trào thành nguồn điện xanh ổn định.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →