Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 9 Danh từ

生物材料国家重点实验室成功研发出具备全生理感知与超快速自愈能力的新型仿生电子人工皮肤,可与人体肌肤完美贴合。

Shēng wù cái liào guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng yán fā chū jù bèi quán shēng lǐ gǎn zhī yǔ chāo kuài sù zì yù néng lì de xīn xíng fǎng shēng diàn zi rén gōng pí fū, kě yǔ rén tǐ jī fū wán měi tiē hé.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia vật liệu sinh học đã nghiên cứu chế tạo thành công da nhân tạo điện tử phỏng sinh học kiểu mới sở hữu năng lực tự lành siêu nhanh và cảm nhận toàn bộ sinh lý, có thể gắn dán hoàn hảo ăn khớp với làn da da thịt con người.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Tính từ

深切缅怀为民族独立与人民解放英勇献身的革命先烈,让每一位参观者的心情无比沉重与崇敬。

Shēn qiè miǎn huái wèi mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng yīng yǒng xiàn shēn de gé mìng xiān liè, ràng měi yī wèi cān guān zhě de xīn qíng wú bǐ chén zhòng yǔ chóng jìng.

“Tưởng nhớ sâu sắc các anh hùng liệt sĩ cách mạng đã anh dũng hy sinh vì độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân khiến tâm trạng của mỗi một người đến viếng đều vô cùng nặng trĩu và sùng kính.”

Bộ: 里 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

精准掌握普通话阴平、阳平、上声、去声这四个基本声调的调值高低,是讲好标准中文的关键一步。

Jīng zhǔn zhǎng wò pǔ tōng huà yīn píng, yáng píng, shǎng shēng, qù shēng zhè sì gè jī běn shēng diào de diào zhí gāo dī, shì jiǎng hǎo biāo zhǔn zhōng wén de guān jiàn yī bù.

“Việc nắm vững chuẩn xác cao độ độ vang của 4 thanh điệu cơ bản trong tiếng Phổ thông gồm âm bình, dương bình, thượng thanh, khứ thanh là bước đi then chốt để nói tiếng Trung chuẩn mực.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

在进行国际多边外交谈判与学术交流沟通时,发言人应当始终保持沉着自信、不卑不亢的坚定语气。

Zài jìn xíng guó jì duō biān wài jiāo tán pàn yǔ xué shù jiāo liú gōu tōng shí, fā yán rén yīng dāng shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó zì xìn, bù bēi bù kàng de jiān dìng yǔ qì.

“Khi tiến hành đàm phán ngoại giao đa phương quốc tế và giao lưu trao đổi học thuật, người phát ngôn cần luôn giữ vững ngữ khí kiên định, điềm tĩnh tự tin, không tự ti cũng không kiêu ngạo.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

东北松辽大平原作为国家最重要的商品粮核心基地,拥有广袤肥沃的黑土地与高度现代化的农业机械化集群。

Dōng běi sōng liáo dà píng yuán zuò wéi guó jiā zuì zhòng yào de shāng pǐn liáng hé xīn jī dì, yōng yǒu guǎng mào féi wò de hēi tǔ dì yǔ gāo dù xiàn dài huà de nóng yè jī xiè huà jí qún.

“Đồng bằng lớn Tùng Liêu vùng Đông Bắc với tư cách là căn cứ cốt lõi sản xuất lương thực hàng hóa quan trọng nhất của đất nước sở hữu dải đất đen phì nhiêu màu mỡ bao la cùng các cụm cơ giới hóa nông nghiệp hiện đại hóa trình độ cao.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 3 Danh từ

传统北京烤鸭讲究将烤得金黄酥脆的鸭皮蘸上细白糖食用,入口即化、香脆可口。

Chuán tǒng běi jīng kǎo yā jiǎng jiū jiāng kǎo dé jīn huáng sū cuì de yā pí zhàn shàng xì bái táng shí yòng, rù kǒu jí huà, xiāng cuì kě kǒu.

“Món vịt quay Bắc Kinh truyền thống rất chú trọng việc dùng phần da vỏ vịt nướng vàng ươm giòn rụm chấm vào đường trắng mịn để thưởng thức, tan ngay trong miệng, thơm giòn đậm đà khó cưỡng.”

Bộ: 皮 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

在外交双边会谈中,我国发言人以坚定沉着、有理有据的从容口气,重申了捍卫国家核心主权安全的庄严立场。

Zài wài jiāo shuāng biān huì tán zhōng, wǒ guó fā yán rén yǐ jiān dìng chén zhuó, yǒu lǐ yǒu jù de cóng róng kǒu qì, chóng shēn le hàn wèi guó jiā hé xīn zhǔ quán ān quán de zhuāng yán lì chǎng.

“Trong cuộc hội đàm song phương ngoại giao, người phát ngôn nước ta bằng giọng điệu khẩu khí ung dung, kiên định điềm tĩnh, có tình có lý có bằng chứng đanh thép đã nhắc lại lập trường trang nghiêm bảo vệ an ninh chủ quyền cốt lõi của quốc gia.”

Bộ: 气 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 7 Tính từ

在国家农业科技示范田里,沉甸甸的金黄稻穗随风摇曳,凝聚着农业科学家数十年如一日的辛勤汗水。

Zài guó jiā nóng yè kē jì shì fàn tián lǐ, chén diàn diàn de jīn huáng dào suì suí fēng yáo yè, níng jù zhe nóng yè kē xué jiā shù shí nián rú yī rì de xīn qín hàn shuǐ.

“Bên trong ruộng trình diễn khoa học công nghệ nông nghiệp quốc gia, những bông lúa vàng óng trĩu nặng nặng trĩu đung đưa theo làn gió, đúc kết những giọt mồ hôi vất vả mấy chục năm như một ngày của các nhà khoa học nông nghiệp.”

Bộ: 木 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →