Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
毛发
máofà MAO PHÁT

lông; tóc

这只猫的毛发花白,很漂亮。

zhè zhī māo de máofa huābái, hěn piàoliang.

“Lông con mèo này trắng đen xen kẽ trông rất đẹp.”

#10 Chủ đề Từ vựng
指甲油
zhǐ jiǎ yóu CHỈ GIÁP DU

sơn móng tay

她涂了浅粉色的亮晶晶指甲油。

tā tú le qiǎn fěn sè de liàng jīng jīng zhǐ jiǎ yóu 。

“Cô ấy sơn móng tay màu hồng nhạt lấp lánh.”

#11 HSK 8 Danh từ

在进驻超洁净真空大科学实验大厅前,所有科研人员均需规范佩戴特种防静电净化帽以严密包裹发型与碎发。

Zài jìn zhù chāo jié jìng zhēn kōng dà kē xué shí yàn dà tīng qián, suǒ yǒu kē yán rén yuán jūn xū guī fàn pèi dài tè zhǒng fáng jìng diàn jìng huà mào yǐ yán mì bāo guǒ fà xíng yǔ suì fā.

“Trước khi tiến vào đại sảnh thực nghiệm khoa học lớn chân không siêu sạch, tất cả các cán bộ nghiên cứu khoa học đều cần đội mũ phòng sạch chống tĩnh điện đặc chủng theo đúng quy chuẩn để bọc kín hoàn toàn mái tóc kiểu tóc và tóc con vụn.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
凝胶
níng jiāo NGƯNG GIAO

gel; thạch

莎拉的头发里留下了一点类似凝胶的东西。

Shā lā de tóu fa lǐ liú xià le yī diǎn lèi sì níng jiāo de dōng xi.

“Sarah có một số loại gel trên tóc.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →