纤纤: nhỏ và dài; thon thon; thuôn thuôn
Nét viết & luyện viết chữ 纤纤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊM (纤, phồn thể: 纖): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 纤维 (TIÊM DUY: sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dây kéo thuyền
Chữ TIÊM (纤, phồn thể: 纖): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 纤维 (TIÊM DUY: sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Câu ví dụ với từ “纤纤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
十指纤纤
shízhǐ xiānxiān
“Mười ngón tay thon thon (ngón tay của người con gái đẹp)”
Từ “纤纤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纤纤 (xiānxiān)
纤纤 (xiānxiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “纤纤” có phiên âm Pinyin là “xiānxiān”, âm Hán Việt là “TIÊM TIÊM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhỏ và dài; thon thon; thuôn thuôn”.
Chữ 纤纤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纤纤” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.