亮点: điểm sáng
Nét viết & luyện viết chữ 亮点
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“ĐẦU cao cửa KHẨU mở ra, Dưới thêm bộ MỊCH, KỶ là đài cao. Đứng nơi cao rộng đón sao, Chữ LƯỢNG tỏa sáng ngọt ngào ánh trăng.” — Chữ LƯỢNG (亮) là chữ hội ý, biến thể từ chữ KINH (京 - lầu cao trên gò đất) kết hợp với hình dáng con người (儿/几) đứng ở phía dưới. Khi con người đứng trên đài cao lộng gió, không bị vật gì che khuất, ánh mặt trời và ánh trăng chiếu rọi khắp bốn phương khiến cảnh vật trở nên vô cùng quang đãng, sáng sủa. Từ ánh sáng tự nhiên (ánh đèn, ánh trăng 月亮), chữ LƯỢNG còn dùng để ca ngợi vẻ đẹp rạng ngời (漂亮).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tươi sáng
Câu thơ nhớ chữ: “ĐẦU cao cửa KHẨU mở ra, Dưới thêm bộ MỊCH, KỶ là đài cao. Đứng nơi cao rộng đón sao, Chữ LƯỢNG tỏa sáng ngọt ngào ánh trăng.”
Chữ LƯỢNG (亮) là chữ hội ý, biến thể từ chữ KINH (京 - lầu cao trên gò đất) kết hợp với hình dáng con người (儿/几) đứng ở phía dưới. Khi con người đứng trên đài cao lộng gió, không bị vật gì che khuất, ánh mặt trời và ánh trăng chiếu rọi khắp bốn phương khiến cảnh vật trở nên vô cùng quang đãng, sáng sủa. Từ ánh sáng tự nhiên (ánh đèn, ánh trăng 月亮), chữ LƯỢNG còn dùng để ca ngợi vẻ đẹp rạng ngời (漂亮).
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Câu ví dụ với từ “亮点”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
手电筒发出的亮点很小。
shǒudiàntǒng fāchū de liàngdiǎn hěn xiǎo.
“Điểm sáng phát ra từ đèn pin rất nhỏ.”
萤火虫的尾巴有亮点。
yínghuǒchóng de wěibā yǒu liàngdiǎn.
“Đuôi của con đom đóm có điểm sáng.”
Từ “亮点” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn