Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngoại hình
#1 HSK 5 Danh từ

经过几代林业科研人员坚持不懈的生态综合治理,昔日漫天黄沙的荒漠披上了郁郁葱葱的绿装,告别了单调的灰色。

Jīng guò jǐ dài lín yè kē yán rén yuán jiān chí bù xiè de shēng tài zōng hé zhì lǐ, xī rì màn tiān huáng shā de huāng mò pī shàng le yù yù cōng cōng de lǜ zhuāng, gào bié le dān diào de huī sè.

“Trải qua sự quản lý tổng hợp sinh thái kiên trì bền bỉ của nhiều thế hệ cán bộ nghiên cứu lâm nghiệp, sa mạc cát vàng ngợp trời thuở nào đã khoác lên mình tấm áo xanh tươi tốt bạt ngàn, giã từ màu xám màu tro đơn điệu.”

Bộ: 色 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 7 Danh từ

空间太阳观测望远镜成功传回了极高空间分辨率的太阳表面超大黑子斑点演化全过程高清科学图像。

Kōng jiān tài yáng guān cè wàng yuǎn jìng chéng gōng chuán huí le jí gāo kōng jiān fēn biàn lǜ de tài yáng biǎo miàn chāo dà hēi zi bān diǎn yǎn huà quán guò chéng gāo qīng kē xué tú xiàng.

“Kính viễn vọng quan trắc Mặt trời không gian đã truyền về thành công hình ảnh khoa học độ nét cao toàn bộ tiến trình tiến hóa vết đốm đốm đen Mặt trời siêu lớn trên bề mặt Mặt trời với độ phân giải không gian cực cao.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

在国家青少年体育体质健康监测中,中小学生的身高、体重与肺活量等综合体质指标持续向好。

Zài guó jiā qīng shào nián tǐ yù tǐ zhì jiàn kāng jiān cè zhōng, zhōng xiǎo xué shēng de shēn gāo, tǐ zhòng yǔ fèi huó liàng děng zōng hé tǐ zhì zhǐ biāo chí xù xiàng hǎo.

“Trong công tác quan trắc sức khỏe thể chất thể thao thanh thiếu niên quốc gia, các chỉ tiêu thể chất tổng hợp như dung tích phổi, cân nặng và chiều cao tầm vóc của học sinh tiểu học và trung học liên tục chuyển biến tích cực.”

Bộ: 身 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 4 Danh từ

文物保护修复专家手持柔软细密的特制羊毛刷子,极其轻柔细致地清理着千年青铜器表面的附着物。

Wén wù bǎo hù xiū fù zhuān jiā shǒu chí róu ruǎn xì mì de tè zhì yáng máo shuā zi, jí qí qīng róu xì zhì dì qīng lǐ zhe qiān nián qīng tóng qì biǎo miàn de fù zhuó wù.

“Chuyên gia bảo tồn phục chế cổ vật tay cầm chiếc chổi cọ bàn chải lông cừu đặc chế mềm mại mịn màng, làm sạch các chất bám trên bề mặt đồ đồng ngàn năm một cách vô cùng nhẹ nhàng và tỉ mỉ.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Tính từ

四足仿生机器人搭载了先进的强化学习运动控制算法,能够在极其崎岖复杂的废墟地形中敏捷自如地奔跑跳跃。

Sì zú fǎng shēng jī qì rén dā zài le xiān jìn de qiáng huà xué xí yùn dòng kòng zhì suàn fǎ, néng gòu zài jí qí qí qū fù zá de fèi xū dì xíng zhōng mǐn jié zì rú dì bēn pǎo tiào yuè.

“Robot phỏng sinh học 4 chân trang bị thuật toán điều khiển chuyển động học tăng cường tiên tiến có thể chạy nhảy một cách nhanh nhẹn linh hoạt uyển chuyển trên địa hình đống đổ nát gồ ghề phức tạp cực kỳ khó đi.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“毧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Róng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““毧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 毛 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Tính từ

在大科学装置连续高负荷运行期间,运行维护团队克服了任务繁重与人员轮班紧张等重重困难,确保了零故障安全运行。

Zài dà kē xué zhuāng zhì lián xù gāo fù hè yùn xíng qī jiān, yùn xíng wéi hù tuán duì kè fú le rèn wù fán zhòng yǔ rén yuán lún bān jǐn zhāng děng chóng chóng kùn nán, què bǎo le líng gù zhàng ān quán yùn xíng.

“Trong thời gian thiết bị khoa học lớn vận hành tải trọng cao liên tục, đội ngũ vận hành bảo trì đã khắc phục muôn vàn khó khăn như luân phiên nhân sự căng thẳng và nhiệm vụ nặng nề bộn bề vất vả, bảo đảm an toàn vận hành không có sự cố.”

Bộ: 里 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →