Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Tính từ

维护公平开放的市场竞争秩序与法治化营商环境,是激发各类市场主体创新活力的关键。

Wéi hù gōng píng kāi fàng de shì chǎng jìng zhēng zhì xù yǔ fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng, shì jī fā gè lèi shì chǎng zhǔ tǐ chuàng xīn huó lì de guān jiàn.

“Giữ vững trật tự cạnh tranh thị trường công bằng cởi mở và môi trường kinh doanh thượng tôn pháp luật là điều cốt lõi để khơi dậy sức sáng tạo của mọi chủ thể thị trường.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
洗面奶
xǐ miàn nǎi TẨY DIỆN NÃI

sữa rửa mặt

早晨起床后先用温和洗面奶洁面。

zǎo chén qǐ chuáng hòu xiān yòng wēn hé xǐ miàn nǎi jié miàn 。

“Sáng sớm thức dậy trước tiên dùng sữa rửa mặt dịu nhẹ làm sạch da.”

#6 HSK 7 Tính từ

新型轻量化气凝胶航天隔热材料虽然看似薄如蝉翼、结构单薄,却能抵御数千度极端高温灼烧。

Xīn xíng qīng liàng huà qì níng jiāo háng tiān gé rè cái liào suī rán kàn shì báo rú chán yì, jié gòu dān bó, què néng dǐ yù shù qiān dù jí duān gāo wēn zhuó shāo.

“Vật liệu cách nhiệt hàng không vũ trụ aerogel siêu nhẹ kiểu mới tuy xem chừng mỏng như cánh ve, kết cấu mỏng manh đơn bạc, nhưng lại có thể chống chọi được sự thiêu đốt ở nhiệt độ cực cao hàng ngàn độ.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在团队遇到暂时的误解时要学会坦荡沟通与顾全大局,不必把个人的一点小委屈久久挂在心头。

Zài tuán duì yù dào zàn shí de wù jiě shí yào xué huì tǎn dàng gōu tōng yǔ gù quán dà jú, bù bì bǎ gè rén de yì diǎn xiǎo wěi qū jiǔ jiǔ guà zài xīn tóu.

“Khi tập thể gặp phải sự hiểu lầm nhất thời cần học cách trao đổi thẳng thắn cởi mở và nghĩ cho đại cục chung, không cần phải để mãi trong lòng một chút nỗi niềm tủi thân ấm ức nhỏ bé của riêng mình.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Tính từ

学术论文的翻译必须符合目的语的学科表达习惯与逻辑规范,生搬硬套直译往往会显得极其生硬别扭。

Xué shù lùn wén de fān yì bì xū fú hé mù dì yǔ de xué kē biǎo dá xí guàn yǔ luó jí guī fàn, shēng bān yìng tào zhí yì wǎng wǎng huì xiǎn de jí qí shēng yìng biè niǔ.

“Bản dịch của các luận văn học thuật bắt buộc phải phù hợp với thói quen diễn đạt chuyên ngành và quy chuẩn logic của ngôn ngữ đích, việc dịch thô dập khuôn máy móc thông thường sẽ khiến câu từ trở nên vô cùng gượng gạo và khó chịu.”

Bộ: 刀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

及笄 (古代指女子满十五岁,女子十五岁才把头发绾起来,戴上簪子)。

jíjī (gǔdài zhǐ nǚzǐ mǎn shíwǔ suì, nǚzǐ shíwǔ suì cái bǎ tóufǎ wǎn qǐlái, dài shàng zānzi).

“Tuổi cập kê; tuổi cài trâm (con gái ở tuổi 15, búi tóc cài trâm thời xưa).”

Bộ: 竹 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
烫头发
tàng tóufa THÃNG ĐẦU PHÁT

uốn (tóc)

她打算周末去理发店烫头发。

Tā dǎsuàn zhōumò qù lǐfàdiàn tàng tóufa.

“Cô ấy dự định cuối tuần đến tiệm để uốn tóc.”

Bộ: 氵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
防晒霜
fáng shài shuāng PHÒNG SÁI SƯƠNG

kem chống nắng

去海边一定要涂抹足够的防晒霜。

qù hǎi biān yí dìng yào tú mǒ zú gòu de fáng shài shuāng 。

“Đi biển nhất định phải thoa đủ kem chống nắng.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →