Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngoại hình
#1 HSK 5 Tính từ

外表的美丑不过是皮囊之别,真正能够穿越岁月长河永葆魅力的永远是高尚丰盈的内在灵魂。

Wài biǎo de měi chǒu bù guò shì pí náng zhī bié, zhēn zhèng néng gòu chuān yuè suì yuè cháng hé yǒng bǎo mèi lì de yǒng yuǎn shì gāo shàng fēng yíng de nèi zài líng hún.

“Vẻ đẹp hay xấu bên ngoài chỉ là sự khác biệt nơi dung nhan thể xác, điều thực sự có thể vượt qua dòng chảy năm tháng giữ mãi sức hút vĩnh cửu mãi là một tâm hồn cao đẹp và phong phú bên trong.”

#8 HSK 6 Động từ

老学者微微眯起双眼透过高倍光学显微镜仔细观察,终于在纳米薄膜样本上找到了极其微小的晶格缺陷。

Lǎo xué zhě wēi wēi mī qǐ shuāng yǎn tòu guò gāo bèi guāng xué xiǎn wēi jìng zǐ xì guān chá, zhōng yú zài nà mǐ báo mó yàng běn shàng zhǎo dào le jí qí wēi xiǎo de jīng gé quē xiàn.

“Vị học giả lão thành khẽ nheo híp đôi mắt quan sát kỹ lưỡng qua kính hiển vi quang học độ phóng đại cao, cuối cùng đã tìm ra khuyết tật mạng tinh thể vi mô cực nhỏ trên mẫu màng mỏng nano.”

Bộ: 糸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Tính từ

这件宋代官窑青瓷花瓶胎质坚密细腻,通体釉色温润如玉、表面光滑平整。

Zhè jiàn sòng dài guān yáo qīng cí huā píng tāi zhì jiān mì xì nì, tōng tǐ yòu sè wēn rùn rú yù, biǎo miàn guāng huá píng zhěng.

“Chiếc bình hoa gốm sứ hoa lam lò quan thời Tống này có cốt gốm đanh chắc mịn màng, toàn thân tráng lớp men óng ả như ngọc, bề mặt trơn láng nhẵn bóng không tì vết.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Tính từ

无论遇到多么棘手复杂的问题都要理性沟通,在公共场合大声争吵会让场面十分难看且无济于事。

Wú lùn yù dào duō me jí shǒu fù zá de wèn tí dōu yào lǐ xìng gōu tōng, zài gōng gòng chǎng hé dà shēng zhēng chǎo huì ràng chǎng miàn shí fēn nán kàn qiě wú jì yú shì.

“Bất luận gặp phải vấn đề nan giải phức tạp đến đâu cũng cần trao đổi lý tính, cãi vã to tiếng nơi công cộng chỉ làm cho cục diện trở nên vô cùng khó coi mà chẳng giải quyết được việc gì.”

Bộ: 隹 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →