Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Từ vựng
面部
miànbù DIỆN BỘ

khuôn mặt

脑桥损伤会影响面部运动。

nǎoqiáo sǔnshāng huì yǐngxiǎng miànbù yùndòng.

“Tổn thương cầu não sẽ ảnh hưởng đến vận động khuôn mặt.”

Bộ: 面 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持俊的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jùn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đẹp trai đặc biệt quan trọng.”

#18 HSK 6 Tính từ

在国际时装周非遗创新展演舞台上,现代高定时装巧妙融合了东方传统剪裁与优雅流线设计,展现出迷人的艺术魅力与高级感。

Zài guó jì shí zhuāng zhōu fēi yí chuàng xīn zhǎn yǎn wǔ tái shàng, xiàn dài gāo dìng shí zhuāng qiǎo miào róng hé le dōng fāng chuán tǒng jiǎn cái yǔ yōu yǎ liú xiàn shè jì, zhǎn xiàn chū mí rén de yì shù mèi lì yǔ gāo jí gǎn.

“Trên sân khấu trình diễn đổi mới di sản phi vật thể tại Tuần lễ Thời trang Quốc tế, thời trang may đo cao cấp hiện đại đã kết hợp khéo léo đường cắt may phương Đông truyền thống và thiết kế đường nét uốn lượn tao nhã, phô diễn sức quyến rũ nghệ thuật gợi cảm mê hồn cùng đẳng cấp cao sang.”

Bộ: 阝 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

传统京剧后台,演员们精益求精地勾勒脸谱线条,每一个精致的油彩化妆细节都严格遵循着百年流传的行当规矩。

Chuán tǒng jīng jù hòu tái, yǎn yuán men jīng yì qiú jīng dì gōu lè liǎn pǔ xiàn tiáo, měi yí gè jīng zhì de yóu cǎi huà zhuāng xì jié dōu yán gé zūn xún zhe bǎi nián liú chuán de háng dāng guī jǔ.

“Phía sau hậu trường sân khấu kinh kịch truyền thống, các diễn viên tinh ích cầu tinh tô vẽ từng đường nét mặt nạ tuồng, từng chi tiết trang điểm hóa trang bằng sơn dầu tinh xảo đều tuân thủ nghiêm ngặt các quy củ chuẩn mực của từng môn phái lưu truyền trăm năm.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“耏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Ér” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““耏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#23 Chủ đề Danh từ

“髟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Biāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““髟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 髟 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →