Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#10 HSK 5 Danh từ

非遗老字号工匠选用天然温润的绿檀木手工精雕细琢出一把把古朴典雅、带有幽微木香的木质梳子。

Fēi yí lǎo zì hào gōng jiàng xuǎn yòng tiān rán wēn rùn de lǜ tán mù shǒu gōng jīng diāo xì zuó chū yī bǎ bǎ gǔ piáo diǎn yǎ, dài yǒu yōu wēi mù xiāng de mù zhì shū zi.

“Người thợ thủ công di sản phi vật thể gia truyền đã tuyển chọn gỗ đàn hương xanh tự nhiên mịn màng để chạm khắc thủ công tỉ mỉ từng chiếc lược gỗ cổ kính thanh nhã mang hương thơm mộc thoang thoảng.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

老教授听完学生富有独创性的科研方案构想,微微舒展了平日里严肃紧蹙的浓黑眉毛。

Lǎo jiào shòu tīng wán xué shēng fù yǒu dú chuàng xìng de kē yán fāng àn gòu xiǎng, wēi wēi shū zhǎn le píng rì lǐ yán sù jǐn cù de nóng hēi méi máo.

“Vị giáo sư già sau khi lắng nghe ý tưởng đề án nghiên cứu giàu tính sáng tạo độc đáo của học trò đã khẽ giãn hàng chân mày đen rậm ngày thường vốn nghiêm nghị.”

Bộ: 毛 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →