Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 6 Danh từ

国产新一代高端新能源汽车在工业设计中巧妙融入了中华传统古典美学韵味,引领了全球汽车工业审美新风尚。

Guó chǎn xīn yí dài gāo duān xīn néng yuán qì chē zài gōng yè shè jì zhōng qiǎo miào róng rù le zhōng huá chuán tǒng gǔ diǎn měi xué yùn wèi, yǐn lǐng le quán qiú qì chē gōng yè shěn měi xīn fēng shàng.

“Xe ô tô năng lượng mới cao cấp thế hệ mới do nước ta sản xuất trong thiết kế công nghiệp đã khéo léo hòa quyện phong vị mỹ học cổ điển truyền thống Trung Hoa, dẫn dắt trào lưu thẩm mỹ mới của ngành công nghiệp ô tô toàn cầu.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

经过多学科中西医结合精准综合治疗与精心康复调理,术后危重患者精神状态明显改善、面部气色红润健康。

Jīng guò duō xué kē zhōng xī yī jié hé jīng zhǔn zōng hé zhì liáo yǔ jīng xīn kāng fù tiáo lǐ, shù hòu wēi zhòng huàn zhě jīng shén zhuàng tài míng xiǎn gǎi shàn, miàn bù qì sè hóng rùn jiàn kāng.

“Trải qua việc điều trị tổng hợp chính xác kết hợp Đông - Tây y đa ngành cùng sự phục hồi điều dưỡng chu đáo, trạng thái tinh thần của người bệnh nhân nguy kịch sau phẫu thuật đã cải thiện rõ rệt, sắc mặt hồng hào khỏe mạnh.”

Bộ: 气 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Danh từ

科技创新的根本宗旨在于造福广大人民群众,让现代前沿高科技发展的丰硕成果化作普惠千家万户的温暖恩惠与民生福祉。

Kē jì chuàng xīn de gēn běn zōng zhǐ zài yú zào fú guǎng dà rén mín qún zhòng, ràng xiàn dài qián yán gāo kē jì fā zhǎn de fēng shuò chéng guǒ huà zuò pǔ huì qiān jiā wàn hù de wēn nuǎn ēn huì yǔ mín shēng fú zhǐ.

“Tôn chỉ căn bản của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ là ở chỗ mưu cầu hạnh phúc cho đông đảo quần chúng nhân dân, biến những thành quả trĩu quả của sự phát triển công nghệ cao tiên phong hiện đại thành ân huệ ơn huệ ấm áp và phúc lợi dân sinh phổ cập đến muôn nhà.”

Bộ: 口 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

国家跳水队运动员在十米跳台决赛中以极度优美舒展的空中翻腾姿势与几乎零水花的完美入水,赢得了全场满分。

Guó jiā tiào shuǐ duì yùn dòng yuán zài shí mǐ tiào tái jué sài zhōng yǐ jí dù yōu měi shū zhǎn de kōng zhōng fān téng zī shì yǔ jī hū líng shuǐ huā de wán měi rù shuǐ, yíng dé le quán chǎng mǎn fēn.

“Vận động viên đội tuyển nhảy cầu quốc gia trong trận chung kết cầu nhảy 10 mét bằng tư thế nhào lộn trên không vô cùng thanh thoát uyển chuyển cùng cú chạm nước hoàn hảo gần như không một tia nước bắn đã giành trọn điểm số tối đa của cả khán phòng.”

Bộ: 辶 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

航天员乘组圆满完成太空出舱行走任务平安返回核心舱时,面罩下绽放出了充满自信与自豪的从容笑容。

Háng tiān yuán chéng zǔ yuán mǎn wán chéng tài kōng chū cāng xíng zǒu rèn wù píng ān fǎn huí hé xīn cāng shí, miàn zhào xià zhàn fàng chū le chōng mǎn zì xìn yǔ zì háo de cóng róng xiào róng.

“Khi phi hành đoàn hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ đi bộ ngoài không gian bình an quay trở về khoang cốt lõi, dưới lớp mặt nạ che mặt đã nở rộ những nụ cười nụ cười rạng ngời ung dung tràn ngập sự tự hào và tự tin.”

Bộ: 竹 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →