Đang hiển thị 16 / 16 từ vựng chủ đề
#1 HSK 7 Danh từ

这项重大科技成果是跨学科多领域顶尖科学家历经多年紧密协同、集体攻坚克难的智慧结晶与历史必然产物。

Zhè xiàng zhòng dà kē jì chéng guǒ shì kuà xué kē duō lǐng yù dǐng jiān kē xué jiā lì jīng duō nián jǐn mì xié tóng, jí tǐ gōng jiān kè nán de zhì huì jié jīng yǔ lì shǐ bì rán chǎn wù.

“Thành quả khoa học công nghệ trọng đại này chính là kết tinh đúc kết trí tuệ và sản phẩm tạo thành sản vật tất yếu lịch sử của sự cùng nhau vượt khó tập thể, hiệp đồng chặt chẽ suốt nhiều năm trời của các nhà khoa học hàng đầu đa lĩnh vực liên ngành.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Động từ

新建成通车的高速铁路全线桥隧比超过百分之八十,穿山跨江、笔直向前,极大缩短了城市群时空距离。

Xīn jiàn chéng tōng chē de gāo sù tiě lù quán xiàn qiáo suì bǐ chāo guò bǎi fēn zhī bā shí, chuān shān kuà jiāng, bǐ zhí xiàng qián, jí dà suō duǎn le chéng shì qún shí kōng jù lí.

“Tuyến đường sắt cao tốc mới thông xe có tỷ lệ cầu hầm trên toàn tuyến vượt quá 80%, xuyên núi vượt sông, thẳng tắp tiến về phía trước, rút ngắn to lớn khoảng cách không gian thời gian giữa các cụm đô thị.”

Bộ: 土 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

新型航天超轻高强碳纤维结构材料在保持优异力学刚度的同时,将运载火箭整流罩的重量减轻了近三分之一。

Xīn xíng háng tiān chāo qīng gāo qiáng tàn xiān wéi jié gòu cái liào zài bǎo chí yōu yì lì xué gāng dù de tóng shí, jiāng yùn zài huǒ jiàn zhěng liú zhào de zhòng liàng jiǎn qīng le jìn sān fēn zhī yī.

“Loại vật liệu kết cấu sợi carbon siêu nhẹ độ bền cao hàng không thế hệ mới trong khi duy trì độ cứng cơ học xuất sắc đã giảm gần một phần ba trọng lượng của chóp bảo vệ tên lửa đẩy.”

Bộ: 里 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

企业必须依靠持续的技术创新与过硬的产品质量,才能在国际竞争中立于不败之地。

Qǐ yè bì xū yī kào chí xù de jì shù chuàng xīn yǔ guò yìng de chǎn pǐn zhì liàng, cái néng zài guó jì jìng zhēng zhōng lì yú bù bài zhī dì.

“Doanh nghiệp nhất định phải dựa vào đổi mới công nghệ liên tục và chất lượng sản phẩm vượt trội mới có thể đứng vững không bị đánh bại trong cạnh tranh quốc tế.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

现代智能入户门配备了融合指纹、人脸识别与活体掌静脉多重生物特征识别的高安全级别智能锁。

Xiàn dài zhì néng rù hù mén pèi bèi le róng hé zhǐ wén, rén liǎn shí bié yǔ huó tǐ zhǎng jìng mài duō chóng shēng wù tè zhēng shí bié de gāo ān quán jí bié zhì néng suǒ.

“Cửa chính căn hộ thông minh hiện đại được trang bị ổ khóa thông minh cấp độ an toàn cao tích hợp đa sinh trắc học gồm vân tay, nhận diện khuôn mặt và tĩnh mạch lòng bàn tay thể sống.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
品相
pǐn xiàng PHẨM TƯỚNG

tình trạng

这幅画的品相虽然有些旧,但色彩依旧鲜艳,线条流畅,充满了艺术价值。

Zhè fú huà de pǐnxiàng suīrán yǒuxiē jiù, dàn sècǎi yījiù xiānyàn, xiàntiáo liúchàng, chōngmǎn le yìshù jiàzhí.

“Bức tranh này tuy có vẻ cũ kỹ, nhưng màu sắc vẫn tươi tắn, đường nét lại mượt mà, tràn đầy giá trị nghệ thuật.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →