线头上有一个小纥。
xiàn tóu shàng yǒu yí gè xiǎo gē
“Đầu chỉ có một cục nhỏ”
线头上有一个小纥。
xiàn tóu shàng yǒu yí gè xiǎo gē
“Đầu chỉ có một cục nhỏ”
从早期笨拙的机械臂操作到如今具备毫米级触觉感知的仿生灵巧手,智能工业机器人的操作精度实现了质的飞跃。
Cóng zǎo qī bèn zhuō de jī xiè bì cāo zuò dào rú jīn jù bèi háo mǐ jí chù jué gǎn zhī de fǎng shēng líng qiǎo shǒu, zhì néng gōng yè jī qì rén de cāo zuò jīng dù shí xiàn le zhì dì fēi yuè.
“Từ thao tác vụng về lóng ngóng của cánh tay cơ khí thời kỳ đầu cho tới bàn tay linh hoạt phỏng sinh học sở hữu cảm biến xúc giác cấp độ milimet ngày nay, độ chính xác thao tác của robot công nghiệp thông minh đã đạt được bước nhảy vọt về chất.”
肥胖男孩有肥胖症。
féipàng nánhái yǒu féipàngzhèng
“Những chàng trai béo có bệnh béo phì.”
她有一种骨感的美。
Tā yǒu yī zhǒng gǔ gǎn de měi.
“Cô ấy có một vẻ đẹp xương xẩu.”
“妩”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““妩” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这件衣服很有型。
Zhè jiàn yīfu hěn yǒu xíng.
“Cái áo này rất có kiểu dáng.”
当大科学装置首轮物理调试成功获取高能束流的捷报传来,控制大厅里全体科研人员洋溢着灿烂自豪的笑脸。
Dāng dà kē xué zhuāng zhì shǒu lún wù lǐ tiáo shì chéng gōng huò qǔ gāo néng shù liú de jié bào chuán lái, kòng zhì dà tīng lǐ quán tǐ kē yán rén yuán yáng yì zhe càn làn zì háo de xiào liǎn.
“Khi tin thắng trận đợt hiệu chỉnh vật lý đầu tiên của thiết bị khoa học lớn thu được chùm hạt năng lượng cao thành công truyền tới, trong đại sảnh điều khiển toàn thể cán bộ nghiên cứu đều rạng ngời những nụ cười rạng rỡ gương mặt tươi cười rực rỡ đầy tự hào.”
三色堇花瓣色彩斑斓。
sān sè jǐn huābàn sècǎi bānlán.
“Cánh hoa hồ điệp có màu sắc rực rỡ.”
她戴着一枚金色指环。
Tā dàizhe yī méi jīnsè zhǐhuán.
“Cô ấy đeo một chiếc nhẫn màu vàng.”
他有点斜眼儿,看起来很特别。
Tā yǒudiǎn xiéyǎn er, kàn qǐlái hěn tèbié.
“Anh ấy có chút mắt lé, trông rất đặc biệt.”
他非常疼爱他的娇妻。
Tā fēicháng téng'ài tā de jiāo qī.
“Anh ấy rất yêu thương người vợ yêu của mình.”
他脸上长了痤疮。
tā liǎn shàng zhǎng le cuóchuāng.
“Anh ấy bị mụn trứng cá trên mặt.”
成为超模是我的梦想。
chéngwèi chāomó shì wǒ de mèngxiǎng
“Trở thành siêu mẫu là ước mơ của tôi.”
这个护肤品可以缩小毛孔。
zhège hùfū pǐn kěyǐ suōxiǎo máokǒng.
“Sản phẩm chăm sóc da này có thể thu nhỏ lỗ chân lông.”
这种凝胶体很适合皮肤。
Zhè zhǒng níng jiāo tǐ hěn shì hé pí fū.
“Loại gel này rất phù hợp với da.”
每晚睡前喷爽肤水。
měi wǎn shuì qián pēn shuǎngfūshuǐ.
“Xịt toner mỗi tối trước khi đi ngủ.”
整形外科医生帮我做了手术。
Zhěngxíng wàikē yīshēng bāng wǒ zuòle shǒushù.
“Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ đã giúp tôi làm phẫu thuật.”
我想买一瓶摩丝。
wǒ xiǎng mǎi yī píng mó sī.
“Tôi muốn mua một chai keo bọt tạo kiểu.”
他的脸孔鸱目虎吻,令人害怕。
Tā de liǎnkǒng chī mù hǔ wěn, lìng rén hàipà.
“Khuôn mặt hắn dữ tợn, mắt cú vọ miệng hổ, khiến người ta kinh sợ.”
避开那些鲑鱼慕斯。
bìkāi nàxiē guīyú mùsī
“Tránh xa mousse cá hồi.”
走在国庆大阅兵方阵最前列的三军仪仗队官兵身姿挺拔威武、面容英俊刚毅,展现了当代中国军人的昂扬风貌。
Zǒu zài guó qìng dà yuè bīng fāng zhèn zuì qián liè de sān jūn yí zhàng duì guān bīng shēn zī tǐng bá wēi wǔ, miàn róng yīng jùn gāng yì, zhǎn xiàn liǎo dàng dài zhōng guó jūn rén de áng yáng fēng mào.
“Đi ở hàng đầu của khối diễu binh trong Lễ Duyệt binh Quốc khánh, các cán bộ chiến sĩ Đội Tiêu binh Danh dự ba quân có vóc dáng uy nghiêm vững chãi, gương mặt anh tuấn kiên nghị, thể hiện phong thái hiên ngang hào hùng của người quân nhân thời đại mới.”
窈窕淑女君子好逑。
Yǎotiǎo shūnǚ jūnzǐ hǎo qiú
“Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu”
“娥”是越南非常有名且常见的姓氏。
“É” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Nga” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng