漫漫
Minh họa từ vựng 漫漫 (mànmàn)
mànmàn HÁN VIỆT: MẠN MẠN

漫漫: mênh mông; miên man; vô tận; dài đằng đẵng; dài dằng dặc (thời gian, địa điểm); man man

mênh mông miên man vô tận dài đằng đẵng dài dằng dặc (thời gian địa điểm) man man

Nét viết & luyện viết chữ 漫漫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 漫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠN (漫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 浪漫 (LÃNG MẠN: lãng mạn), 漫长 (MẠN TRƯỜNG: dài dằng dặc, đằng đẵng, kéo dài), 漫画 (MẠN HOẠ: truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

漫
mànmàn MẠN MẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mênh mông; miên man; vô tận; dài đằng đẵng; dài dằng dặc (thời gian, địa điểm); man man

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ MẠN (漫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 浪漫 (LÃNG MẠN: lãng mạn), 漫长 (MẠN TRƯỜNG: dài dằng dặc, đằng đẵng, kéo dài), 漫画 (MẠN HOẠ: truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).

Câu ví dụ với từ “漫漫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他独自走上漫漫长路。

tā dúzì zǒu shàng mànmàn cháng lù.

“Anh ấy một mình bước lên con đường dài dằng dặc.”

Ví dụ #2

他们忍受漫漫的等待。

tāmen rěnshòu mànmàn de děngdài.

“Họ chịu đựng sự chờ đợi vô tận.”

Từ “漫漫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 漫漫 (mànmàn)

漫漫 (mànmàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “漫漫” có phiên âm Pinyin là “mànmàn”, âm Hán Việt là “MẠN MẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mênh mông; miên man; vô tận; dài đằng đẵng; dài dằng dặc (thời gian, địa điểm); man man”.

Chữ 漫漫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “漫漫” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-11-15T15:11:28+07:00