剪刀: cây kéo, kéo cắt
Nghĩa tiếng Anh (English): scissors, shears
Nét viết & luyện viết chữ 剪刀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắt, bấm tỉa; cái kéo
Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
con dao
Chữ ĐAO (刀): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt).
Câu ví dụ với từ “剪刀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
民间剪纸艺人手持一把灵巧的小剪刀,在红纸上翻飞起舞,片刻间便剪出了一幅活灵活现的生肖窗花。
Mín jiān jiǎn zhǐ yì rén shǒu chí yī bǎ líng qiǎo de xiǎo jiǎn dāo, zài hóng zhǐ shàng fān fēi qǐ wǔ, piàn kè jiān biàn jiǎn chū le yī fú huó líng huó xiàn de shēng xiào chuāng huā.
“Nghệ nhân cắt giấy dân gian cầm cây kéo nhỏ thoăn thoắt uốn lượn trên nền giấy đỏ, chỉ trong chốc lát đã cắt nên một bức tranh dán cửa sổ hình con giáp sống động như thật.”
The folk paper-cut artist held nimble scissors dancing on red paper, cutting out a lifelike zodiac window flower in moments.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“剪刀”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jiǎn dāo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “剪刀” (cây kéo, kéo cắt - TIỄN ĐAO) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "剪刀" (cây kéo, kéo cắt) is crucial.
Từ “剪刀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 剪刀 (jiǎn dāo)
剪刀 (jiǎn dāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “剪刀” có phiên âm Pinyin là “jiǎn dāo”, âm Hán Việt là “TIỄN ĐAO”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cây kéo, kéo cắt” (tiếng Anh: scissors, shears).
Chữ 剪刀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “剪刀” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.