Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

虽然这台微型深海勘探机器人的个儿不大,但其内部集成了多套国际顶尖的高精度探测传感系统。

Suī rán zhè tái wēi xíng shēn hǎi kān tàn jī qì rén de gè ér bù dà, dàn qí nèi bù jí chéng le duō tào guó jì dǐng jiān de gāo jīng dù tàn cè chuán gǎn xì tǒng.

“Mặc dù vóc dáng thể tích của chú robot thăm dò biển sâu siêu nhỏ này không hề lớn, nhưng bên trong lại tích hợp nhiều bộ hệ thống cảm biến dò tìm độ chính xác cao hàng đầu thế giới.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 7 Tính từ

新型超高温低粘度特种润滑油在极寒环境下依然保持良好流动性,绝不会因为低温而变得黏稠凝固。

Xīn xíng chāo gāo wēn dī zhān dù tè zhǒng rùn huá yóu zài jí hán huán jìng xià yī rán bǎo chí liáng hǎo liú dòng xìng, jué bú huì yīn wèi dī wēn ér biàn dé nián chóu níng gù.

“Dầu bôi trơn đặc chủng độ nhớt thấp siêu nhiệt độ cao kiểu mới dưới môi trường cực hàn vẫn duy trì tính lưu động tuyệt vời, tuyệt đối không bị sền sệt quánh đặc đông kết do nhiệt độ thấp.”

Bộ: 水 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Danh từ

“痣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““痣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 疒 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Danh từ

高水平基础科学研究是整个国家科技创新体系的源头活水,筑牢了建设世界科技强国的战略根基。

Gāo shuǐ píng jī chǔ kē xué yán jiū shì zhěng gè guó jiā kē jì chuàng xīn tǐ xì de yuán tóu huó shuǐ, zhù láo le jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de zhàn lüè gēn jī.

“Nghiên cứu khoa học cơ bản trình độ cao là nguồn nước đầu nguồn của toàn bộ hệ thống đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ quốc gia, đắp xây vững chắc nền móng gốc rễ nền tảng căn bản chiến lược cho việc xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 口 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 1 Tính từ

这部新上映的国产科幻电影情节紧凑、特效震撼,非常好看精彩。

Zhè bù xīn shàng yìng de guó chǎn kē huàn diàn yǐng qíng jié jǐn còu, tè xiào zhèn hàn, fēi cháng hǎo kàn jīng cǎi.

“Bộ phim điện ảnh khoa học viễn tưởng mới ra rạp này tình tiết chặt chẽ, kỹ xảo chấn động, vô cùng hay đẹp mắt và đặc sắc.”

Bộ: 女 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

心理健康医疗团队通过精准认知行为疗法与音乐艺术康复调理,成功帮助多位重度忧郁症患者走出心灵阴霾重获阳光。

Xīn lǐ jiàn kāng yī liáo tuán duì tōng guò jīng zhǔn rèn zhī xíng wéi liáo fǎ yǔ yīn yuè yì shù kāng fù tiáo lǐ, chéng gōng bāng zhù duō wèi zhòng dù yōu yù zhèng huàn zhě zǒu chū xīn líng yīn mái chóng huò yáng guāng.

“Đội ngũ y tế sức khỏe tâm thần thông qua liệu pháp hành vi nhận thức chính xác cùng điều dưỡng phục hồi nghệ thuật âm nhạc đã giúp nhiều bệnh nhân trầm cảm u uất nặng bước ra khỏi đám mây u ám của tâm hồn, đón nhận lại ánh nắng mặt trời.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

越野车是一种为越野而特别设计的汽车,主要是指可在崎岖地面使用的越野车辆。

yuè yě chē shì yī zhǒng wèi yuè yě ér tè bié shè jì de qì chē, zhǔ yào shì zhǐ kě zài qī qū dì miàn shǐ yòng de yuè yě chē liàng.

“Xe địa hình là một loại xe được thiết kế đặc biệt cho địa hình, chủ yếu nói đến loại xe địa hình có thể sử dụng trên mặt đất gồ ghề”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →