纤巧
Minh họa từ vựng 纤巧
xiānqiǎo HÁN VIỆT: TIÊM XẢO

纤巧: nhỏ và khéo; tinh vi khéo léo

nhỏ và khéo tinh vi khéo léo

Nét viết & luyện viết chữ 纤巧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 纤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “纤巧” (xiānqiǎo) có âm Hán Việt là “TIÊM XẢO”, thuộc bộ thủ 纟, mang nghĩa chính là “nhỏ và khéo; tinh vi khéo léo”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

纤
qiàn TIÊM

dây kéo thuyền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
巧
qiǎo XẢO

khéo léo, tài tình; trùng hợp tình cờ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “纤巧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的手工活非常纤巧。

Tā de shǒugōng huó fēicháng xiānqiǎo.

“Công việc thủ công của cô ấy rất tinh vi khéo léo.”

Từ “纤巧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →