眯
Minh họa từ vựng 眯 (mī)
mī HÁN VIỆT: MỊ

眯: híp mắt, nheo mắt; chợp mắt ngủ một lát

híp mắt nheo mắt chợp mắt ngủ một lát

Nghĩa tiếng Anh (English): to squint, to narrow one's eyes, to take a catnap

Nét viết & luyện viết chữ 眯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 眯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỊ (眯): thuộc bộ MỤC (目), gồm 11 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 米 (MỄ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

眯
mī MỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

híp mắt, nheo mắt; chợp mắt ngủ một lát

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ MỊ (眯): thuộc bộ MỤC (目), gồm 11 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 米 (MỄ).

Câu ví dụ với từ “眯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老学者微微眯起双眼透过高倍光学显微镜仔细观察,终于在纳米薄膜样本上找到了极其微小的晶格缺陷。

Lǎo xué zhě wēi wēi mī qǐ shuāng yǎn tòu guò gāo bèi guāng xué xiǎn wēi jìng zǐ xì guān chá, zhōng yú zài nà mǐ báo mó yàng běn shàng zhǎo dào le jí qí wēi xiǎo de jīng gé quē xiàn.

“Vị học giả lão thành khẽ nheo híp đôi mắt quan sát kỹ lưỡng qua kính hiển vi quang học độ phóng đại cao, cuối cùng đã tìm ra khuyết tật mạng tinh thể vi mô cực nhỏ trên mẫu màng mỏng nano.”

The veteran scholar squinted through the high-power microscope, finally identifying micro-lattice defects on the nanofilm sample.

Ví dụ #2

深刻领悟“眯”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ mī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “眯” (híp mắt, nheo mắt - MỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "眯" (híp mắt, nheo mắt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “眯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 眯 (mī)

眯 (mī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “眯” có phiên âm Pinyin là “mī”, âm Hán Việt là “MỊ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “híp mắt, nheo mắt; chợp mắt ngủ một lát” (tiếng Anh: to squint, to narrow one's eyes, to take a catnap).

Chữ 眯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “眯” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-10-13T16:12:44+07:00