瑕玷: khuyết điểm; vết nhỏ
Nét viết & luyện viết chữ 瑕玷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀ (瑕): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lỗ hổng trong đá quý; lỗi, khiếm khuyết
Chữ HÀ (瑕): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (9 nét phụ).
tì vết (trên viên ngọc trắng); tỳ vết
Chữ ĐIẾM (玷): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “瑕玷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这件衣服有些瑕玷。
Zhè jiàn yīfu yǒu xiē xiá diàn.
“Chiếc áo này có vài vết nhỏ.”
Từ “瑕玷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn