拙
Minh họa từ vựng 拙
zhuō HÁN VIỆT: CHUYẾT

拙: vụng; đần; vụng về; ngốc nghếch

vụng đần vụng về ngốc nghếch

Nét viết & luyện viết chữ 拙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYẾT (拙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拙
zhuō CHUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vụng; đần; vụng về; ngốc nghếch

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ CHUYẾT (拙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

Câu ví dụ với từ “拙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我手拙,每次包都露馅儿。

wǒ shǒu zhuō, měi cì bāo dōu lòuxiànr.

“Tớ vụng quá, gói kiểu gì cũng bị hở nhân.”

Ví dụ #2

我笨嘴拙舌,还是你来讲吧。

wǒ bèn zuǐ zhuō shé, háishì nǐ lái jiǎng ba.

“Tớ nói năng không khéo, hay là cậu nói đi.”

Từ “拙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →