愠怒
Minh họa từ vựng 愠怒
yùnnù HÁN VIỆT: UẤN NỘ

愠怒: phẫn nộ

phẫn nộ

Nét viết & luyện viết chữ 愠怒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 愠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UẤN (愠, phồn thể: 慍): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

愠
yùn UẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giận; hờn

Bộ 心 (BỘ TÂM • 12 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ UẤN (愠, phồn thể: 慍): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ).

怒
nù NỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẫn nộ; tức giận; bực tức; tức; bực; cáu

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
奴 CHỮ NÔ (Kẻ nô lệ bị chèn ép bóc lột bất công.) 心 BỘ TÂM (Trái tim uấtức bùng cháy thành ngọn lửa phẫn nộ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nô lệ uất ức đè đầu Trái tim bùng nổ thù sâu ngút trời. Trên NÔ (奴) dưới TÂM (心) dặn lòng, Chữ NỘ (怒) kiềm chế giữ trong thái hòa.”

Chữ NỘ (怒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Nô (奴 - kẻ tôi tớ chịu áp bức) lên trên chữ Tâm (心). Cơn giận dữ bùng nổ khi sự áp bức đạt đến đỉnh điểm, con tim không còn chịu nổi sự khinh khi bèn bốc cháy thành ngọn lửa thịnh nộ.

Câu ví dụ với từ “愠怒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 愠怒.

Từ “愠怒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →