騋
Minh họa từ vựng 騋
lái HÁN VIỆT: LAI

騋: ngựa cái

ngựa cái

Nét viết & luyện viết chữ 騋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 騋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAI (騋): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 18 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

騋
lái LAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngựa cái

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
馬 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ LAI (騋): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 18 nét.

Câu ví dụ với từ “騋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 騋.

Từ “騋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →