Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Khí hậu
#1 HSK 6 Tính từ

老学者为人极其谦逊温和、和蔼可亲,在指导青年学子学术研究时循循善诱,深受大家爱戴。

Lǎo xué zhě wéi rén jí qí qiān xùn wēn hé, hé ǎi kě qīn, zài zhǐ dǎo qīng nián xué zǐ xué shù yán jiū shí xún xún shàn yòu, shēn shòu dà jiā ài dài.

“Vị học giả lão thành đối nhân xử thế vô cùng khiêm tốn hòa nhã hiền hòa, dễ gần đôn hậu, khi hướng dẫn các bạn sinh viên trẻ tuổi nghiên cứu học thuật luôn ân cần khuyên bảo dẫn dắt từng bước, được mọi người hết lòng kính yêu.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Động từ

党和国家对广大一线科研人员与老专家生活上的无微不至关怀,温暖了全体科技工作者的心田。

Dǎng hé guó jiā duì guǎng dà yī xiàn kē yán rén yuán yǔ lǎo zhuān jiā shēng huó shàng de wú wēi bù zhì guān huái, wēn nuǎn le quán tǐ kē jì gōng zuò zhě de xīn tián.

“Sự quan tâm chăm sóc tỉ mỉ chu đáo trong cuộc sống của Đảng và Nhà nước đối với các chuyên gia lão thành và cán bộ nghiên cứu nơi tuyến đầu đã sưởi ấm làm ấm áp ấm áp cõi lòng của toàn thể những người làm công tác khoa học.”

Bộ: 心 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 2 Tính từ

深秋时节早晚天气渐凉,出门晨练时记得及时添加一件保暖外套。

Shēn qiū shí jié zǎo wǎn tiān qì jiàn liáng, chū mén chén liàn shí jì de jí shí tiān jiā yī jiàn bǎo nuǎn wài tào.

“Thời điểm cuối thu sáng sớm và buổi tối thời tiết se lạnh dần mát mẻ, khi ra ngoài tập thể dục buổi sáng nhớ mặc thêm một chiếc áo khoác giữ ấm kịp thời.”

#5 HSK 3 Danh từ

面对高强度的重大科研攻坚任务与紧迫的时间节点,全体科研骨干顶住压力、迎难而上。

Miàn duì gāo qiáng dù de zhòng dà kē yán gōng jiān rèn wù yǔ jǐn pò de shí jiān jié diǎn, quán tǐ kē yán gǔ gàn dǐng zhù yā lì, yíng nán ér shàng.

“Đứng trước các mốc thời gian gấp rút cùng nhiệm vụ vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại cường độ cao, toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán đã chịu đựng đè nén áp lực, đón đầu khó khăn dũng cảm tiến lên.”

Bộ: 日 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
水汽
shuǐqì THỦY KHÍ

hơi nước

清晨的湖面上,水汽蒸腾,仿佛仙境一般。

Qīngchén de húmiàn shàng, shuǐqì zhēngténg, fǎngfú xiānjìng yībān.

“Hơi nước bốc lên trên mặt hồ buổi sớm, trông tựa như chốn bồng lai tiên cảnh.”

#11 Chủ đề Từ vựng

她声音犹如和煦春风,让人感到温暖。

tā shēngyīn yóurú héxù chūnfēng, ràng rén gǎndào wēnnuǎn.

“Giọng cô ấy như làn gió xuân khiến người ta cảm thấy ấm áp.”

Bộ: 禾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Tính từ

在联合国大会讲坛上,我国代表关于构建人类命运共同体的深刻主旨发言赢得了全场长久而热烈的掌声。

Zài lián hé guó dà huì jiǎng tán shàng, wǒ guó dài biǎo guān yú gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ de shēn kè zhǔ zhǐ fā yán yíng dé le quán chǎng cháng jiǔ ér rè liè de zhǎng shēng.

“Trên diễn đàn Đại hội đồng Liên Hợp Quốc, bài phát biểu dẫn đề sâu sắc của đại diện nước ta về việc cùng xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại đã nhận được những tràng pháo tay kéo dài nồng nhiệt của toàn thể hội trường.”

Bộ: 火 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 4 Động từ

随着生态环境综合治理持续发力,重污染天数大幅减少,空气中主要污染物浓度显著下降。

Suí zhe shēng tài huán jìng zōng hé zhì lǐ chí xù fā lì, zhòng wū rǎn tiān shù dà fú jiǎn shǎo, kōng qì zhōng zhǔ yào wū rǎn wù nóng dù xiǎn zhù xià jiàng.

“Cùng với việc quản lý tổng hợp môi trường sinh thái tiếp tục phát huy sức mạnh, số ngày ô nhiễm nặng giảm mạnh, nồng độ các chất gây ô nhiễm chủ yếu trong không khí đã giảm xuống hạ xuống rõ rệt.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

全社会大力弘扬崇尚科学、鼓励创新、尊重知识、尊重人才的良好社会风尚与文明风气。

Quán shè huì dà lì hóng yáng chóng shàng kē xué, gǔ lì chuàng xīn, zūn zhòng zhī shí, zūn zhòng rén cái de liáng hǎo shè huì fēng shàng yǔ wén míng fēng qì.

“Toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống xã hội tốt đẹp và phong khí văn minh tôn sùng khoa học, khích lệ đổi mới sáng tạo, tôn trọng tri thức và tôn trọng nhân tài.”

Bộ: 气 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Tính từ

学校与家庭密切配合,引导青少年坚决自觉抵制网络不良诱惑,树立崇高积极的人生理想。

Xué xiào yǔ jiā tíng mì qiè pèi hé, yǐn dǎo qīng shào nián jiān jué zì jué dǐ zhì wǎng luò bù liáng yòu huò, shù lì chóng gāo jī jí de rén shēng lǐ xiǎng.

“Nhà trường và gia đình phối hợp chặt chẽ, định hướng các em thanh thiếu niên kiên quyết tự giác bài trừ những cám dỗ xấu xa không tốt xấu trên mạng internet, xác lập lý tưởng nhân sinh tích cực cao đẹp.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →