裂痕: vết nứt; vết rạn
Nét viết & luyện viết chữ 裂痕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆT (裂): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 分裂 (PHÂN LIỆT: phân chia, phân bào; chia rẽ, phân liệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nứt, rạn nứt; phân tách chia cắt
Chữ LIỆT (裂): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 分裂 (PHÂN LIỆT: phân chia, phân bào; chia rẽ, phân liệt).
sẹo; đánh dấu; dấu vết
Chữ NGÂN (痕): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích).
Câu ví dụ với từ “裂痕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
夏天地上都是裂痕。
xiàtiān dìshang dōu shì lièhén.
“Mùa hè, mặt đất đầy những vết nứt.”
杯子上有一道裂痕。
bēizi shang yǒu yīdào lièhén.
“Có một vết nứt trên chiếc cốc.”
Từ “裂痕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn