Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Khí hậu
#1 HSK 5 Tính từ

维护公平开放的市场竞争秩序与法治化营商环境,是激发各类市场主体创新活力的关键。

Wéi hù gōng píng kāi fàng de shì chǎng jìng zhēng zhì xù yǔ fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng, shì jī fā gè lèi shì chǎng zhǔ tǐ chuàng xīn huó lì de guān jiàn.

“Giữ vững trật tự cạnh tranh thị trường công bằng cởi mở và môi trường kinh doanh thượng tôn pháp luật là điều cốt lõi để khơi dậy sức sáng tạo của mọi chủ thể thị trường.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

扎根边疆基层海岛默默奉献青春与汗水的广大边防官兵,是新时代最可爱、最光荣的英雄卫士。

Zhā gēn biān jiāng jī céng hǎi dǎo mò mò fèng xiàn qīng chūn yǔ hàn shuǐ de guǎng dà biān fáng guān bīng, shì xīn shí dài zuì kě ài, zuì guāng róng de yīng xióng wèi shì.

“Đông đảo cán bộ chiến sĩ biên phòng bám trụ nơi hải đảo biên cương xa xôi âm thầm cống hiến tuổi xuân và mồ hôi là những người anh hùng canh giữ biên cương quang vinh và đáng yêu nhất thời đại mới.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ
彩虹
cǎi hóng THÁI HỒNG

cầu vồng

盛夏午后的一场倾盆雷阵雨过后,天空中出现了一道绚丽斑斓的七色彩虹。

Shèng xià wǔ hòu de yī cháng qīng pén léi zhèn yǔ guò hòu, tiān kōng zhōng chū xiàn le yī dào xuàn lì bān lán de qī sè cǎi hóng.

“Sau cơn mưa rào dông sấm sét như trút nước vào buổi chiều giữa hè, trên nền trời bỗng hiện lên một dải cầu vồng bảy sắc lung linh tuyệt đẹp.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

在西北极端干旱沙漠边缘,高效膜下滴灌与耐旱节水农业技术的推广让昔日荒漠变成了丰饶良田。

Zài xī běi jí duān gān hàn shā mò biān yuán, gāo xiào mó xià dī guàn yǔ nài hàn jié shuǐ nóng yè jì shù de tuī guǎng ràng xī rì huāng mò biàn chéng le fēng ráo liáng tián.

“Nơi rìa sa mạc khô hạn cực đoan vùng Tây Bắc, việc nhân rộng kỹ thuật nông nghiệp tưới nhỏ giọt dưới màng phủ hiệu quả cao cùng cây trồng kháng hạn tiết kiệm nước đã biến vùng đất hoang mạc năm xưa thành những cánh đồng màu mỡ trù phú.”

Bộ: 干 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 1 Danh từ

清晨推开宿舍窗户,东边的天空中泛起了一道美丽的朝霞。

Qīng chén tuī kāi sù shè chuāng hù, dōng biān de tiān kōng zhōng fàn qǐ le yī dào měi lì de zhāo xiá.

“Sáng sớm mở cửa sổ ký túc xá, trên bầu trời phía đông ửng lên một dải ráng mai rực rỡ tươi đẹp.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 1 Danh từ
星期天
xīngqītiān TINH KỲ THIÊN

chủ nhật

每逢星期天,市图书馆自习区总是座无虚席,许多青年学子在此静心学习充电。

Měi féng xīng qī tiān, shì tú shū guǎn zì xí qū zǒng shì zuò wú xū xí, xǔ duō qīng nián xué zǐ zài cǐ jìng xīn xué xí chōng diàn.

“Cứ mỗi dịp chủ nhật, khu vực tự học của thư viện thành phố luôn chật kín không còn chỗ trống, rất nhiều sinh viên thanh niên tới đây tĩnh tâm học tập trau dồi tri thức.”

Bộ: 日 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →