Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#8 HSK 8 Động từ

在戈壁大科学工程室外高精度天线吊装作业中,微风仪实时监测现场风速,严格执行遇大风刮风即刻停工的刚性安全红线。

Zài gē bì dà kē xué gōng chéng shì wài gāo jīng dù tiān xiàn diào zhuāng zuò yè zhōng, wēi fēng yí shí shí jiān cè xiàn chǎng fēng sù, yán gé zhí xíng yù dà fēng guā fēng jí kè tíng gōng de gāng xìng ān quán hóng xiàn.

“Trong thao tác cẩu lắp ăng-ten độ chính xác cao ngoài trời của công trình khoa học lớn sa mạc Gobi, máy đo gió vi mô quan trắc tốc độ gió hiện trường theo thời gian thực, thực thi nghiêm ngặt lằn ranh đỏ an toàn cứng hễ gặp nổi gió gió thổi lớn là lập tức tạm dừng thi công.”

Bộ: 風 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 2 Danh từ

虽然今天是个微风和煦的阴天,但依然挡不住市民们前往湿地公园散步赏景的热情。

Suī rán jīn tiān shì gè wēi fēng hé xù de yīn tiān, dàn yī rán dǎng bú zhù shì mín men qián wǎng shī dì gōng yuán sàn bù shǎng jǐng de rè qíng.

“Dẫu cho hôm nay là một ngày nhiều mây trời râm mát gió thổi nhẹ nhàng, nhưng vẫn không thể ngăn được niềm hào hứng của người dân tới công viên đất ngập nước dạo bộ ngắm cảnh.”

Bộ: 阝 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 7 Thành ngữ

面对变幻莫测的国际地缘竞争环境,我们必须坚定不移加快实现高水平科技自立自强,筑牢国家发展安全屏障。

Miàn duì biàn huàn mò cè de guó jì dì yuán jìng zhēng huán jìng, wǒ men bì xū jiān dìng bù yí jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, zhù láo guó jiā fā zhǎn ān quán píng zhàng.

“Đứng trước môi trường cạnh tranh địa chính trị quốc tế biến hóa khôn lường thiên biến vạn hóa khó đoán, chúng ta bắt buộc phải kiên định không ngừng đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, củng cố vững chắc tấm lá chắn an ninh phát triển của đất nước.”

Bộ: 水 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
御寒
yùhán NGỰ HÀN

chống rét

冬天到了,我们要穿厚厚的衣服来御寒。

dōngtiān dàole, wǒmen yào chuān hòu hòu de yīfu lái yùhán.

“Đông đến rồi, chúng ta phải mặc quần áo dày để chống rét.”

#24 Chủ đề Từ vựng
大晴天
dàqíngtiān ĐẠI TÌNH THIÊN

ngày nắng

今天的大晴天真让人开心!

Jīntiān de dà qíngtiān zhēn ràng rén kāixīn!

“Hôm nay trời nắng đẹp thật khiến người ta vui!”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →