气压表显示气压下降。
Qìyā biǎo xiǎnshì qìyā xiàjiàng.
“Khí áp kế hiển thị áp suất giảm.”
气压表显示气压下降。
Qìyā biǎo xiǎnshì qìyā xiàjiàng.
“Khí áp kế hiển thị áp suất giảm.”
湖面雾蒙蒙的,像一幅水墨画。
húmiàn wù méngméng de, xiàng yī fu shuǐmòhuà.
“Mặt hồ mờ ảo tựa bức tranh thủy mặc.”
药材被粉碎成细粉。
yàocái bèi fěnsuì chéng xì fěn.
“Thuốc bị nghiền thành bột mịn.”
反气旋带来了晴朗的天气。
fǎn qìxuán dài láile qínglǎng de tiānqì.
“Anticyclone mang lại thời tiết quang đãng.”
天空中有很多积云。
Tiānkōng zhōng yǒu hěn duō jī yún.
“Trời có nhiều mây tích.”
风速计显示风速很大。
Fēngsù jì xiǎnshì fēngsù hěn dà.
“Phong kế hiển thị tốc độ gió rất lớn.”
天空突然下起了倾盆大雨。
tiānkōng tū rán xià qǐle qīngpén dàyǔ.
“Trời bỗng đột ngột đổ cơn mưa lớn.”
地面有个小水洼。
dìmiàn yǒu gè xiǎo shuǐ wā.
“Mặt đất có một vũng nước nhỏ.”
任务要求我们起身。
rènwù yāoqiú wǒmen qǐshēn.
“Nhiệm vụ yêu cầu chúng ta xuất phát.”
雨雾茫茫
yǔ wùmángmáng
“Mưa bụi lất phất”
我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
“Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.”
“虹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hóng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““虹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
夏天的空气很溽热。
Xiàtiān de kōngqì hěn rùrè.
“Không khí mùa hè rất ẩm ướt và nóng.”
山间烟霞美如画。
shān jiān yānxiá měi rú huà
“Khói ráng trên núi đẹp như tranh”
他绕圈子避开大水坑。
tā ràoquānzǐ bì kāi dà shuǐ kēng.
“Anh ấy đi vòng tránh vũng nước lớn.”
报名如雪片般多。
bàomíng rú xuěpiàn bān duō.
“Đơn đăng ký đến dồn dập như bông tuyết.”
他的举止充满了温情。
tā de jǔzhǐ chōngmǎnle wēnqíng.
“Cử chỉ của anh ấy đầy sự dịu dàng.”
他的诗句带着一丝苍凉的韵味。
tā de shījù dàizhe yīsī cāngliáng de yùnwèi.
“Những câu thơ của anh ấy mang theo một chút dư vị thê lương.”
季风气候四季分明。
jìfēngqìhòu sìjì fēnmíng.
“Khí hậu gió mùa bốn mùa rõ rệt.”
寒冬他禁得住。
hándōng tā jīndézhù.
“Anh ấy chịu được mùa đông giá lạnh.”
我们在阴霾中行走。
wǒmen zài yīnmái zhōng xíngzǒu.
“Chúng tôi đi trong sương mù.”
这里的餐饮价格很低廉。
zhèlǐ de cānyǐn jiàgé hěn dīlián.
“Đồ ăn ở đây có giá rất phải chăng.”
昨晚发生了严重的雪暴。
Zuó wǎn fā shēng le yán zhòng de xuě bào.
“Tối qua đã xảy ra bão tuyết nghiêm trọng.”
灵境缥缈
líng jìng piāo miǎo
“Cảnh thần tiên lúc ẩn lúc hiện”
今天已到小暑时节。
jīntiān yǐ dào xiǎoshǔ shíjié
“Hôm nay đã đến tiết Tiểu thử”
换季后要穿得暖和一点。
huànjì hòu yào chuān dé nuǎnhuo yīdiǎn.
“Sau khi thay đổi mùa, phải mặc ấm hơn một chút.”
雨季让大地变得湿润。
yǔjì ràng dàdì biàn de shīrùn.
“Mùa mưa khiến mặt đất trở nên ẩm ướt.”
“飙”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Biāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““飙” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế