Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 6 Danh từ

国家气象中心依托气象卫星与数字雷达大模型,实现了对极端特大暴雨天气的公里级高精度超前预报。

Guó jiā qì xiàng zhōng xīn yī tuō qì xiàng wèi xīng yǔ shù zì léi dá dà mó xíng, shí xiàn le duì jí duān tè dà bào yǔ tiān qì de gōng lǐ jí gāo jīng dù chāo qián yù bào.

“Trung tâm Khí tượng Quốc gia dựa vào mô hình lớn radar kỹ thuật số và vệ tinh khí tượng đã thực hiện việc dự báo sớm độ chính xác cao cấp độ km đối với thời tiết mưa to mưa xối xả đặc biệt lớn cực đoan.”

Bộ: 雨 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 2 Danh từ

在零下三十多度的极寒风雪天气中,边防战士们依然威武挺拔地坚守在祖国界碑旁。

Zài líng xià sān shí duō dù de jí hán fēng xuě tiān qì zhōng, biān fáng zhàn shì men yī rán wēi wǔ tǐng bá dì jiān shǒu zài zǔ guó jiè bēi páng.

“Trong thời tiết bão tuyết giá rét cực đoan dưới 0 độ C âm hơn 30 độ C, các chiến sĩ biên phòng vẫn đứng vững oai phong bám trụ kiên cường bên cột mốc biên giới của Tổ quốc.”

Bộ: 雨 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

超导量子计算机核心处理器必须在接近绝对零度的极限超低温环境下运行,才能保持量子比特的相干性。

Chāo dǎo liàng zǐ jì suàn jī hé xīn chǔ lǐ qì bì xū zài jiē jìn jué duì líng dù de jí xiàn chāo dī wēn huán jìng xià yùn xíng, cái néng bǎo chí liàng zǐ bǐ tè de xiāng gān xìng.

“Bộ xử lý cốt lõi của máy tính lượng tử siêu dẫn bắt buộc phải vận hành trong môi trường hàn nhiệt nhiệt độ thấp siêu lạnh giới hạn tiệm cận độ không tuyệt đối mới có thể duy trì tính kết hợp của các qubit.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
秋令
qiū lìng THU LỆNH

mùa thu; thu

秋令果实丰收,农民们笑逐颜开。

qiū lìng guǒshí fēngshōu, nóngmínmen xiàozhúyánkāi.

“Vào mùa thu hoạch, hoa quả bội thu, nông dân ai nấy đều nở nụ cười tươi.”

#15 Chủ đề Từ vựng
雾霭
wù'ǎi VỤ ÁI

sương mù

清晨的山谷被雾霭笼罩。

Qīngchén de shāngǔ bèi wù'ǎi lǒngzhào.

“Thung lũng buổi sáng sớm bị bao phủ bởi sương mù.”

Bộ: 雨 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

国家持续深入推进蓝天保卫战,全国各大主要城市空气质量优良天数比例连年创下历史新高。

Guó jiā chí xù shēn rù tuī jìn lán tiān bǎo wèi zhàn, quán guó gè dà zhǔ yào chéng shì kōng qì zhì liàng yōu liáng tiān shù bǐ lì lián nián chuàng xià lì shǐ xīn gāo.

“Nhà nước liên tục đi sâu đẩy mạnh Cuộc chiến bảo vệ bầu trời xanh, tỷ lệ số ngày có chất lượng không khí đạt loại tốt và ưu lương của các đô thị lớn chủ yếu trên cả nước liên tục nhiều năm xác lập kỷ lục lịch sử mới.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ
天空
tiān kōng THIÊN KHÔNG

bầu trời

秋高气爽,湛蓝如洗的晴朗天空飘着朵朵洁白无瑕的云絮,令人心旷神怡。

Qiū gāo qì shuǎng, zhàn lán rú xǐ de qíng lǎng tiān kōng piāo zhe duǒ duǒ jié bái wú xiá de yún xù, lìng rén xīn kuàng shén yí.

“Mùa thu khí trời mát mẻ trong lành, trên nền bầu trời trong xanh như gột rửa lững lờ trôi những cụm mây trắng muốt không một tì vết, khiến tâm hồn người ta thư thái vô cùng.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →