Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Danh từ

“洪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hóng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““洪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#2 HSK 5 Danh từ

依托新一代风云气象卫星星座与超级计算机高精度数值天气预报系统,我国强对流极端天气的预警提前量大幅增加。

Yī tuō xīn yí dài fēng yún qì xiàng wèi xīng xīng zuò yǔ chāo jí jì suàn jī gāo jīng dù shù zhí tiān qì yù bào xì tǒng, wǒ guó qiáng duì liú jí duān tiān qì de yù jǐng tí qián liàng dà fú zēng jiā.

“Dựa vào chòm sao vệ tinh khí tượng Phong Vân thế hệ mới cùng hệ thống dự báo thời tiết số phân giải cao trên siêu máy tính, thời gian cảnh báo sớm các hiện tượng thời tiết cực đoan đối lưu mạnh của nước ta đã tăng lên đáng kể.”

Bộ: 扌 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →