Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#11 HSK 2 Danh từ

在万里无云的晴天里,光伏发电站数万块太阳能电池板在阳光照射下源源不断输出绿色清洁电力。

Zài wàn lǐ wú yún de qíng tiān lǐ, guāng fú fā diàn zhàn shù wàn kuài tài yáng néng diàn chí bǎn zài yáng guāng zhào shè xià yuán yuán bù duàn shū chū lǜ sè qīng jié diàn lì.

“Trong một ngày nắng trời quang đãng muôn dặm không một gợn mây, hàng vạn tấm pin năng lượng mặt trời của trạm điện quang điện dưới ánh nắng chiếu rọi liên tục không ngừng phát ra nguồn điện sạch xanh.”

Bộ: 日 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
阵风
zhènfēng TRẬN PHONG

trận gió

同学们一阵风地冲了上来。

tóngxué men yīzhènfēng dìchōng le shànglái。

“Học sinh thoáng cái đã xông lên phía trước.”

Bộ: 阝 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

在繁星点点的宁静夏夜,国家天文台光学观测站的巨型望远镜正在静静巡视着遥远深邃的浩瀚星空。

Zài fán xīng diǎn diǎn de níng jìng xià yè, guó jiā tiān wén tái guāng xué guān cè zhàn de jù xíng wàng yuǎn jìng zhèng zài jìng jìng xún shì zhe yáo yuǎn shēn suì de hào hàn xīng kōng.

“Trong đêm hè tĩnh mịch ngập tràn muôn vì sao lấp lánh, chiếc kính viễn vọng khổng lồ của trạm quan sát quang học Đài Thiên văn Quốc gia đang lặng lẽ tuần tra bầu trời sao bao la sâu thẳm xa xôi.”

Bộ: 土 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ

在生态湿地保护区内,清澈见底的湖水与茂密水草构成了一幅水清岸绿、万鸟齐飞的秀美生态画卷。

Zài shēng tài shī dì bǎo hù qū nèi, qīng chè jiàn dǐ de hú shuǐ yǔ mào mì shuǐ cǎo gòu chéng le yī fú shuǐ qīng àn lǜ, wàn niǎo qí fēi de xiù měi shēng tài huà juàn.

“Bên trong khu bảo tồn đất ngập nước sinh thái, làn nước hồ trong suốt trong vắt nhìn thấy tận đáy cùng thảm cỏ thủy sinh rậm rạp đã dệt nên bức tranh sinh thái tuyệt mỹ nước trong bờ xanh, muôn chim cùng bay.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →