Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Danh từ

“霙”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““霙” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 雨 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“霆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Tíng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““霆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 雨 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 4 Động từ

经过一场及时的春雨滋润,湿润肥沃的土地上散发着泥土的清香,麦苗茁壮成长。

Jīng guò yī cháng jí shí de chūn yǔ zī rùn, shī rùn féi wò de tǔ dì shàng sàn fà zhe ní tǔ de qīng xiāng, mài miáo zhuó zhuàng chéng zhǎng.

“Trải qua sự tưới tắm của cơn mưa xuân kịp thời, trên mảnh đất phì nhiêu ẩm ướt tỏa ra mùi thơm trong lành của đất đai, mầm lúa mì sinh trưởng phát triển xanh tốt.”

#18 HSK 5 Động từ

在刺骨的寒风中站立了两个多小时后,他的双手冻得忍不住微微发抖。

Zài cì gǔ de hán fēng zhōng zhàn lì le liǎng gè duō xiǎo shí hòu, tā de shuāng shǒu dòng dé rěn bú zhù wēi wēi fā dǒu.

“Sau khi đứng suốt hơn hai tiếng đồng hồ giữa cơn gió lạnh thấu xương, đôi bàn tay của anh đã lạnh buốt đến mức run lên bần bật.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 2 Động từ
下雪
xiàxuě HẠ TUYẾT

tuyết rơi

冬天古都北京一下雪,红墙金瓦在白雪映衬下宛如一幅典雅的水墨画卷。

Dōng tiān gǔ dū běi jīng yī xià xuě, hóng qiáng jīn wǎ zài bái xuě yìng chèn xià wǎn rú yī fú diǎn yǎ de shuǐ mò huà juàn.

“Mùa đông Cố đô Bắc Kinh hễ tuyết rơi, tường đỏ ngói vàng dưới sự soi bóng của tuyết trắng tựa như một bức tranh thủy mặc thanh nhã tuyệt mỹ.”

Bộ: 一 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Tính từ

在南极极夜极度寒冷的极端气候条件下,我国科考队员克服艰难险阻圆满完成了各项科考任务。

Zài nán jí jí yè jí dù hán lěng de jí duān qì hòu tiáo jiàn xià, wǒ guó kē kǎo duì yuán kè fú jiān nán xiǎn zǔ yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kē kǎo rèn wù.

“Trong điều kiện khí hậu cực đoan rét buốt giá rét vô cùng của đêm vùng cực Nam Cực, các đội viên khảo sát khoa học nước ta đã khắc phục muôn trùng gian nan hiểm trở hoàn thành mỹ mãn các nhiệm vụ khảo sát.”

Bộ: 冫 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →