Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#9 HSK 5 Danh từ

在选购天然护肤品时,建议仔细阅读包装上的成分表,避免接触易过敏物质。

Zài xuǎn gòu tiān rán hù fū pǐn shí, jiàn yì zǐ xì yuè dú bāo zhuāng shàng de chéng fèn biǎo, bì miǎn jiē chù yì guò mǐn wù zhì.

“Khi chọn mua mỹ phẩm dưỡng da thiên nhiên, bạn nên đọc kỹ bảng thành phần in trên bao bì để tránh tiếp xúc với các chất dễ gây dị ứng.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 1 Danh từ

学校的图书馆位于校园北边,环境幽静,非常适合自习。

Xué xiào de tú shū guǎn wèi yú xiào yuán běi biān, huán jìng yōu jìng, fēi cháng shì hé zì xí.

“Thư viện của trường nằm ở phía bắc khuôn viên trường, môi trường thanh tịnh yên tĩnh, rất thích hợp để tự học.”

Bộ: 匕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

中国有将近四千年的有文字可考的历史。

Zhōngguó yǒu jiāngjìn sì qiānnián de yǒu wénzì kě kǎo de lìshǐ.

“Trung Quốc có gần bốn nghìn năm lịch sử được ghi lại bằng văn tự.”

#19 HSK 1 Danh từ

雨过天晴,湛蓝的天空中架起了一道绚丽壮观的七色彩虹。

Yǔ guò tiān qíng, zhàn lán de tiān kōng zhōng jià qǐ le yī dào xuàn lì zhuàng guān de qī sè cǎi hóng.

“Sau cơn mưa trời lại sáng nắng lên, trên bầu trời xanh thẳm đã bắc lên một chiếc cầu vồng bảy sắc rực rỡ hùng vĩ.”

Bộ: 大 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 2 Danh từ

清晨早晨的阳光透过茂密的林荫洒在校园小道上,微风拂面,令人心旷神怡。

Qīng chén zǎo chén de yáng guāng tòu guò mào mì de lín yīn sǎ zài xiào yuán xiǎo dào shàng, wēi fēng fú miàn, lìng rén xīn kuàng shén yí.

“Ánh nắng sáng sớm buổi sáng mai xuyên qua tán cây râm mát rọi xuống con đường nhỏ trong khuôn viên trường, gió nhẹ phả vào mặt khiến tâm hồn khoan khoái thư thái.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →