他总是喜欢打伞出门。
tā zǒngshì xǐhuan dǎsǎn chūmén.
“Anh ấy luôn thích che ô khi ra ngoài.”
他总是喜欢打伞出门。
tā zǒngshì xǐhuan dǎsǎn chūmén.
“Anh ấy luôn thích che ô khi ra ngoài.”
一连下了几天大雨, 庄稼都涝了。
yīlián xiàle jǐ tiān dàyǔ, zhuāngjià dōu làole.
“Mấy ngày liền mưa to, hoa màu bị úng hết.”
我不喜欢梅雨季节。
wǒ bù xǐhuan méiyǔ jìjié.
“Tôi không thích mùa mưa dầm.”
远洋科考船在暴风骤雨与惊涛骇浪中稳健航行,经受住了恶劣海洋风浪的严峻考验,顺利完成既定深海钻探任务。
Yuǎn yáng kē kǎo chuán zài bào fēng zhòu yǔ yǔ jīng tāo hài làng zhōng wěn jiàn háng xíng, jīng shòu zhù le è liè hǎi yáng fēng làng de yán jùn kǎo yàn, shùn lì wán chéng jì dìng shēn hǎi zuān tàn rèn wù.
“Con tàu khảo sát khoa học viễn dương lướt đi vững vàng giữa bão táp mưa sa và sóng to gió lớn bão bùng biển khơi sóng gió, chịu đựng được thử thách khắt khe của sóng to gió lớn biển khơi khắc nghiệt, hoàn thành thuận lợi nhiệm vụ khoan thăm dò biển sâu định sẵn.”
别让暑气圈在心里。
bié ràng shǔqì juān zài xīnlǐ。
“Đừng để sự nóng giận trong lòng.”
在夏季强对流暴雨天气伴随猛烈打雷闪电时,高山野外科研监测基地的防雷避雷系统会自动启动保护机制。
Zài xià jì qiáng duì liú bào yǔ tiān qì bàn suí měng liè dǎ léi shǎn diàn shí, gāo shān yě wài kē yán jiān cè jī dì de fáng léi bì léi xì tǒng huì zì dòng qǐ dòng bǎo hù jī zhì.
“Trong thời tiết mưa bão đối lưu mạnh mùa hè kèm theo sấm chớp đánh sấm và tia sét dữ dội, hệ thống chống sét thu lôi của căn cứ quan trắc nghiên cứu khoa học dã ngoại trên núi cao sẽ tự động kích hoạt cơ chế bảo vệ.”
我还以为是康涅狄格州雨天用的遮雨棚呢。
wǒ huán yǐwèi shì kāngnièdígézhōu yǔtiān yòng de zhēyǔpéng ní
“Tôi nghĩ họ đã dùng cái đó để che Connecticut khi trời mưa.”
国家气象局通过高精度气象卫星网络,实时监测并精准发布全国各地未来几天的气温变化预报。
Guó jiā qì xiàng jú tōng guò gāo jīng dù qì xiàng wèi xīng wǎng luò, shí shí jiān cè bìng jīng zhǔn fā bù quán guó gè dì wèi lái jǐ tiān de qì wēn biàn huà yù bào.
“Cục Khí tượng Quốc gia thông qua mạng lưới vệ tinh khí tượng độ chính xác cao, quan trắc theo thời gian thực và công bố chuẩn xác dự báo biến đổi nhiệt độ không khí nhiệt độ thời tiết trong vài ngày tới trên toàn quốc.”
在一个风和日丽的清晨,我国完全自主研发的新一代万米载人潜水器科考母船鸣笛起航驶向大洋深渊。
Zài yí gè fēng hé rì lì de qīng chén, wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì kē kǎo mǔ chuán míng dí qǐ háng shǐ xiàng dà yáng shēn yuān.
“Vào một buổi sớm mai trời trong nắng ấm gió hòa nắng ấm đẹp đẽ, con tàu mẹ khảo sát khoa học tàu lặn có người lái vạn mét thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã kéo còi nhổ neo hướng tới vực sâu đại dương.”
秋高气爽,适合郊游。
Qiūgāoqìshuǎng, shìhé jiāoyóu.
“Trời thu mát mẻ, thích hợp đi dã ngoại.”
根据气象台最新预报,明天白天全省天气多云转晴,适宜开展户外科研考察与农业生产。
Gēn jù qì xiàng tái zuì xīn yù bào, míng tiān bái tiān quán shěng tiān qì duō yún zhuǎn qíng, shì yí kāi zhǎn hù wài kē yán kǎo chá yǔ nóng yè shēng chǎn.
“Theo dự báo mới nhất của đài khí tượng, ban ngày ngày mai thời tiết toàn tỉnh trời nhiều mây chuyển sang nắng ráo, thích hợp triển khai sản xuất nông nghiệp và khảo sát nghiên cứu khoa học ngoài trời.”
在酷暑炎热的三伏天里,数百万建筑工人与供电保障人员顶着烈日坚守岗位,全力确保重点重大工程建设进度与电网安全。
Zài kù shǔ yán rè de sān fú tiān lǐ, shù bǎi wàn jiàn zhù gōng rén yǔ gōng diàn bǎo zhàng rén yuán dǐng zhe liè rì jiān shǒu gǎng wèi, quán lì què bǎo zhòng diǎn zhòng dà gōng chéng jiàn shè jìn dù yǔ diàn wǎng ān quán.
“Trong những ngày hè oi bức nóng nực gay gắt của tiết Tam Phục, hàng triệu công nhân xây dựng và nhân viên bảo đảm cung ứng điện đội nắng gắt bám trụ vị trí, dốc toàn lực bảo đảm tiến độ xây dựng công trình trọng đại trọng điểm và an toàn lưới điện.”
赤日炎炎
chìrìyányán
“Mặt trời đỏ rực chói chang”
夏雨突然倾盆而下。
xià yǔ tū rán qīngpén ér xià.
“Cơn mưa hè bất chợt đổ ào xuống.”
大雨滂沱
dàyǔpāngtuó
“Mưa rất to; mưa như trút nước”
这家公司扶摇直上。
zhè jiā gōngsī fúyáozhíshàng.
“Công ty này phát triển mạnh mẽ.”
雷电是自然的现象。
léidiàn shì zìrán de xiànxiàng.
“Sấm sét là hiện tượng tự nhiên.”
昨天有一场暴风雪。
zuótiān yǒu yī chǎng bàofēngxuě.
“Hôm qua có một trận bão tuyết.”
这是“大雨”的一个常用表达。
Zhè shì "dàyǔ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "mưa to, mưa lớn".”
这是“雨伞”的一个常用表达。
Zhè shì "yǔsǎn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cây dù, chiếc ô".”
我刚买了一条新毯子。
wǒ gāng mǎile yītiáo xīn tǎnzi.
“Tôi vừa mua một tấm thảm mới.”
细雨轻轻落下,空气清新。
xì yǔ qīng qīng luòxià, kōngqì qīngxīn.
“Mưa phùn nhẹ nhàng rơi, không khí trong lành.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế