我们应该防备自然灾害。
wǒmen yīnggāi fángbèi zìrán zāihài.
“Chúng ta nên phòng bị thiên tai.”
我们应该防备自然灾害。
wǒmen yīnggāi fángbèi zìrán zāihài.
“Chúng ta nên phòng bị thiên tai.”
疾风劲草
jífēngjìngcǎo
“Có gió mạnh mới biết cây cứng”
副热带气候温暖湿润。
Fùrèdài qìhòu wēnnuǎn shīrùn.
“Khí hậu á nhiệt đới ấm áp và ẩm ướt.”
在冬季寒冷严酷的气候条件下,我国北极科考队员克服严寒风雪,圆满完成了极地海洋环境调查。
Zài dōng jì hán lěng yán kù de qì hòu tiáo jiàn xià, wǒ guó běi jí kē kǎo duì yuán kè fú yán hán fēng xuě, yuán mǎn wán chéng le jí dì hǎi yáng huán jìng diào chá.
“Trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt giá rét của mùa đông, các đội viên khảo sát Bắc Cực của nước ta đã khắc phục bão tuyết giá lạnh, hoàn thành mỹ mãn cuộc khảo sát điều tra môi trường đại dương vùng cực.”
久旱逢甘雨,一场透雨让广袤田野里的小麦苗重新焕发出了勃勃生机。
Jiǔ hàn féng gān yǔ, yī cháng tòu yǔ ràng guǎng mào tián yě lǐ de xiǎo mài miáo chóng xīn huàn fā chū le bó bó shēng jī.
“Nắng hạn lâu ngày gặp mưa rào ngọt ngào, một trận mưa đẫm đã khiến những mầm lúa mì trên cánh đồng mẫu lớn bao la lại bừng lên sức sống tràn trề phơi phới.”
秋天是收获的季节,广袤神州大地上稻浪飘香、硕果累累,处处是一派丰收繁荣的动人景象。
Qiū tiān shì shōu huò de jì jié, guǎng mào shén zhōu dà dì shàng dào làng piāo xiāng, shuò guǒ lěi lěi, chù chù shì yī pài fēng shōu fán róng de dòng rén jǐng xiàng.
“Mùa thu là mùa của thu hoạch gặt hái, trên mảnh đất Thần Châu bao la hương lúa ngạt ngào cuộn sóng, hoa thơm quả ngọt trĩu cành, khắp nơi là một khung cảnh bội thu phồn vinh làm rung động lòng người.”
沙暴使能见度降低。
Shābào shǐ néngjiàn dù jiàngdī.
“Bão cát làm giảm tầm nhìn.”
这里气候有明显大陆性。
Zhèlǐ qìhòu yǒu míngxiǎn dàlù xìng.
“Ở đây khí hậu có tính chất lục địa rõ rệt.”
这片森林是冰河时代的残迹。
zhè piàn sēnlín shì bīnghé shídài de cánjì.
“Khu rừng này là tàn tích của kỷ băng hà.”
国产大型客机在极端低温气象条件下成功完成了极其严苛的自然结冰试飞适航取证试验。
Guó chǎn dà xíng kè jī zài jí duān dī wēn qì xiàng tiáo jiàn xià chéng gōng wán chéng le jí qí yán kē de zì rán jié bīng shì fēi shì háng qǔ zhèng shì yàn.
“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước dưới điều kiện khí tượng nhiệt độ cực thấp đã hoàn thành thành công cuộc thử nghiệm chứng nhận đủ điều kiện bay bay thử kết băng đóng băng tự nhiên cực kỳ khắt khe.”
夏令水果很甜。
Xiàlìng shuǐguǒ hěn tián.
“Hoa quả mùa hè rất ngọt.”
国家现代农业气象遥感系统精准融合了中国传统二十四节气农耕智慧与卫星天基多光谱遥感监测大数据。
Guó jiā xiàn dài nóng yè qì xiàng yáo gǎn xì tǒng jīng zhǔn róng hé le zhōng guó chuán tǒng èr shí sì jié qì nóng gēng zhì huì yǔ wèi xīng tiān jī duō guāng pǔ yáo gǎn jiān cè dà shù jù.
“Hệ thống viễn thám khí tượng nông nghiệp hiện đại quốc gia đã dung hợp chuẩn xác dữ liệu lớn quan trắc viễn thám đa quang phổ trên không gian vệ tinh cùng trí tuệ canh tác nông nghiệp 24 tiết khí tiết khí truyền thống Trung Quốc.”
许多山峰高出云层。
xǔduō shānfēng gāochū yúncéng。
“Nhiều đỉnh núi cao vượt tầng mây.”
今年汛期,海河的水情一直平稳。
jīnnián xùnqī,hǎihé de shǔiqīng yīzhí píngwěn。
“Mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.”
我们现在生活在间冰期。
Wǒmen xiànzài shēnghuó zài jiānbīngqī.
“Chúng ta hiện đang sống trong thời kỳ gián băng.”
这里的平均气温很适合旅游。
Zhèlǐ de píngjūn qìwēn hěn shìhé lǚyóu.
“Nhiệt độ trung bình ở đây rất thích hợp để du lịch.”
气象学家工作很辛苦。
qìxiàng xué jiā gōngzuò hěn xīnkǔ.
“Công việc của nhà khí tượng học rất vất vả.”
春回大地微风渐暖,覆盖在崇山峻岭之上的厚厚冬雪开始悄悄融化,化作涓涓清泉滋润着山间万物。
Chūn huí dà dì wēi fēng jiàn nuǎn, fù gài zài chóng shān jùn lǐng zhī shàng de hòu hòu dōng xuě kāi shǐ qiāo qiāo róng huà, huà zuò juān juān qīng quán zī rùn zhe shān jiān wàn wù.
“Mùa xuân trở lại làn gió dần ấm áp, lớp tuyết đông dày cộm bao phủ trên đỉnh núi cao trùng điệp bắt đầu lặng lẽ tan chảy, hóa thành dòng suối mát róc rách tưới mát vạn vật trong núi non.”
气压计显示气压下降。
Qìyā jì xiǎnshì qìyā xiàjiàng.
“Áp kế hiển thị áp suất giảm.”
鸡叫了三遍才天亮。
jījiào le sānbiàn cái tiānliàng.
“Gà gáy ba lần là trời sáng.”
霜降危及新作物的存活。
shuāngjiàng wéijí xīnzuò wù de cúnhuó.
“Sương giá đe dọa sự sống còn của cây trồng mới.”
河面上漂浮着许多冰排。
Hé miàn shàng piāo fú zhe xǔ duō bīng pái.
“Trên mặt sông nổi nhiều tảng băng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế