Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#13 Chủ đề Từ vựng
三月
sān yuè TAM NGUYỆT

tháng 3

雄王忌日于每年农历三月初十举行。

Xióng wáng jìrì yú měinián nónglì sān yuèchū shí jǔxíng

“Ngày giỗ của Hùng Vương được tổ chức vào ngày 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.”

#22 Chủ đề Từ vựng

这一年夏天,天旱无雨,村里河都汗了。

zhè yī nián xiàtiān, tiān hàn wú yǔ, cūnlǐ hé dōu hànle.

“Mùa hè năm nay, trời hạn hán không mưa, con sông trong làng đã khô cạn.”

#24 HSK 6 Tính từ

空间巡天望远镜传回了百亿光年之外极其清晰深邃的古老星系高分辨率多波段全景天文图像。

Kōng jiān xún tiān wàng yuǎn jìng chuán huí le bǎi yì guāng nián zhī wài jí qí qīng xī shēn suì de gǔ lǎo xīng xì gāo fēn biàn lǜ duō bō duàn quán jǐng tiān wén tú xiàng.

“Kính viễn vọng tuần thiên không gian đã truyền về những hình ảnh thiên văn toàn cảnh đa băng tần độ phân giải cao vô cùng sắc nét và sâu thẳm của các thiên hà cổ đại cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →