锅里冒出很多汽。
guō lǐ mào chū hěnduō qì.
“Trong nồi bốc ra rất nhiều hơi nước.”
锅里冒出很多汽。
guō lǐ mào chū hěnduō qì.
“Trong nồi bốc ra rất nhiều hơi nước.”
取名“霜”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “shuāng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Sương” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
请用螺拴固定零件。
Qǐng yòng luó shuān gùdìng língjiàn.
“Hãy dùng ốc vít để cố định linh kiện.”
他说得很清晰。
tā shuō dé hěn qīngxī.
“Anh ấy nói rất rõ ràng.”
今天是晴天。
Jīntiān shì qíngtiān.
“Hôm nay là một ngày nắng đẹp.”
一月是新年的开始。
yī yuè shì xīnnián de kāishǐ.
“Tháng Một là khởi đầu năm mới.”
飞机穿越了大气层。
fēijī chuānyuèle dàqìcéng.
“Máy bay đã bay qua tầng khí quyển.”
天空是明亮的天蓝色。
Tiānkōng shì míngliàng de tiānlán sè.
“Bầu trời có màu xanh da trời sáng.”
每年八月这里的气候都非常凉爽。
Měinián bā yuè zhèlǐ de qìhòu dōu fēicháng liángshuǎng.
“Hàng năm vào tháng tám khí hậu ở đây đều rất mát mẻ.”
反气旋带来了晴朗的天气。
fǎn qìxuán dài láile qínglǎng de tiānqì.
“Anticyclone mang lại thời tiết quang đãng.”
今天下午有雷暴。
jīntiān xiàwǔ yǒu léibào.
“Chiều nay có giông bão.”
雾散了,远处的村庄越来越明晰了。
wùsàn le,yuǎnchù de cūnzhuāng yuèláiyuè míngxī le。
“Sương mù đã tan, thôn xóm ở đằng xa càng hiện lên rõ nét.”
雄王忌日于每年农历三月初十举行。
Xióng wáng jìrì yú měinián nónglì sān yuèchū shí jǔxíng
“Ngày giỗ của Hùng Vương được tổ chức vào ngày 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.”
那镇位於伦敦南面。
nà zhèn wèiyú Lúndūn nánmiàn
“Thị trấn đó nằm ở phía nam London.”
一双明澈的眼睛。
yīshuāng míngchè de yǎnjīng。
“Một đôi mắt trong sáng.”
星期三你有空吗?
xīngqīsān nǐ yǒu kòng ma?
“Thứ tư bạn rảnh không?”
天气暖和,冰雪解冻。
tiānqì nuǎnhuo, bīngxuě jiědòng.
“Thời tiết ấm áp, băng tuyết tan chảy.”
清晨雾气朦胧,看不清路。
qīngchén wùqì ménglóng, kànbuqīng lù.
“Sáng sớm sương mù mịt mờ, không nhìn rõ đường.”
九月去北京旅游最好。
jiǔ yuè qù Běijīng lǚyóu zuì hǎo.
“Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là đẹp nhất.”
夕阳西下,天空显得一片惨淡。
xīyáng xī xià, tiānkōng xiǎndé yīpiàn cǎndàn.
“Hoàng hôn buông xuống, bầu trời hiện lên một màu ảm đạm.”
这一年夏天,天旱无雨,村里河都汗了。
zhè yī nián xiàtiān, tiān hàn wú yǔ, cūnlǐ hé dōu hànle.
“Mùa hè năm nay, trời hạn hán không mưa, con sông trong làng đã khô cạn.”
北方冬天很冷。
běi fāng dōng tiān hěn lěng 。
“Miền Bắc mùa đông rất lạnh.”
空间巡天望远镜传回了百亿光年之外极其清晰深邃的古老星系高分辨率多波段全景天文图像。
Kōng jiān xún tiān wàng yuǎn jìng chuán huí le bǎi yì guāng nián zhī wài jí qí qīng xī shēn suì de gǔ lǎo xīng xì gāo fēn biàn lǜ duō bō duàn quán jǐng tiān wén tú xiàng.
“Kính viễn vọng tuần thiên không gian đã truyền về những hình ảnh thiên văn toàn cảnh đa băng tần độ phân giải cao vô cùng sắc nét và sâu thẳm của các thiên hà cổ đại cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế