Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Từ vựng
消融
xiāoróng TIÊU DUNG

tan biến dần

这是“消融”的一个常用表达。

Zhè shì "xiāoróng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tan biến dần".”

#15 HSK 5 Động từ

严冬时节北方大地的江河冰封三尺,厚厚的坚固冰层上成为了滑冰爱好者的冬日乐园。

Yán dōng shí jié běi fāng dà dì de jiāng hé bīng fēng sān chǐ, hòu hòu de jiān gù bīng céng shàng chéng wéi le huá bīng ài hào zhě de dōng rì lè yuán.

“Vào những ngày mùa đông khắc nghiệt, sông ngòi vùng phương Bắc đóng băng dày tới ba thước, mặt băng kiên cố dày cộm trở thành thiên đường mùa đông cho những người yêu thích môn trượt băng.”

#22 HSK 6 Danh từ

空间站环境控制与生命保障系统实时精确调控舱内氧气浓度与气压平衡,为航天员营造了舒适宜居的太空微环境。

Kōng jiān zhàn huán jìng kòng zhì yǔ shēng mìng bǎo zhàng xì tǒng shí shí jīng què tiáo kòng cāng nèi yǎng qì nóng dù yǔ qì yā píng héng, wèi háng tiān yuán yíng zào le shū shì yí jū de tài kōng wēi huán jìng.

“Hệ thống bảo đảm sinh mệnh và kiểm soát môi trường trạm vũ trụ điều chỉnh chuẩn xác theo thời gian thực cân bằng áp suất không khí và nồng độ oxy bên trong khoang, tạo nên vi môi trường không gian dễ chịu thoải mái cho các phi hành gia sinh sống.”

Bộ: 气 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →