树枝在寒风中颤抖。
shùzhī zài hán fēng zhōng chàndǒu.
“Cành cây run rẩy trong gió rét.”
树枝在寒风中颤抖。
shùzhī zài hán fēng zhōng chàndǒu.
“Cành cây run rẩy trong gió rét.”
这是“消融”的一个常用表达。
Zhè shì "xiāoróng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tan biến dần".”
雨转晴了,太阳出来了。
yǔ zhuǎn qíngle, tàiyáng chūláile.
“Trời mưa đã chuyển nắng, mặt trời ló rạng.”
这里阳光明媚,四季如春。
zhèlǐ yángguāng míngmèi, sìjì rú chūn.
“Nơi đây nắng đẹp trời quang, thời tiết ôn hòa.”
现在是三点零五分。
Xiànzài shì sān diǎn líng wǔ fēn.
“Bây giờ là ba giờ năm phút.”
今天是雨天,出门要带伞。
jīntiān shì yǔtiān, chūmén yào dài sǎn.
“Hôm nay mưa, đi ra ngoài cần mang theo ô.”
秋天的天气非常凉爽。
qiū tiān de tiān qì fēi cháng liáng shuǎng 。
“Thời tiết mùa thu vô cùng mát mẻ.”
大雾使能见度很低。
dà wù shǐ néngjiàndù hěn dī.
“Sương mù dày khiến tầm nhìn rất thấp.”
外面乌云密布, 很快就要下雨了。
wàimiàn wūyún mìbù, hěn kuài jiù yào xià yǔle.
“Ngoài trời mây đen kịt, sắp mưa đến nơi rồi.”
小洞穴是唯一的避寒处。
xiǎo dòngxué shì wéiyī de bìhán chǔ
“Hang nhỏ là nơi duy nhất để tránh lạnh.”
狂风暴雨使树倒下。
kuángfēng bàoyǔ shǐ shù dǎo xià.
“Mưa to gió lớn làm đổ cây.”
他冒雨撑伞去买菜。
tā mào yǔ chēng sǎn qù mǎi cài.
“Anh ấy đội mưa che ô đi mua rau.”
严冬时节北方大地的江河冰封三尺,厚厚的坚固冰层上成为了滑冰爱好者的冬日乐园。
Yán dōng shí jié běi fāng dà dì de jiāng hé bīng fēng sān chǐ, hòu hòu de jiān gù bīng céng shàng chéng wéi le huá bīng ài hào zhě de dōng rì lè yuán.
“Vào những ngày mùa đông khắc nghiệt, sông ngòi vùng phương Bắc đóng băng dày tới ba thước, mặt băng kiên cố dày cộm trở thành thiên đường mùa đông cho những người yêu thích môn trượt băng.”
降水量不足会导致干旱。
jiàngshuǐ liàng bùzú huì dǎozhì gānhàn.
“Lượng mưa không đủ sẽ dẫn đến hạn hán.”
今天的天气云淡风轻,特别舒服。
jīntiān de tiānqì yún dàn fēng qīng, tèbié shūfú.
“Hôm nay trời quang mây tạnh, rất dễ chịu.”
那是雷电交加的一个暴雨天。
nà shì léidiàn jiāojiā de yīgè bàoyǔtiān.
“Đó là một ngày mưa bão sấm chớp đùng đùng.”
晚霞照耀着大地。
wǎnxiá zhàoyàozhe dàdì.
“Ráng chiều chiếu sáng mặt đất.”
云霞在山间绚丽多彩。
yúnxiá zài shān jiān xuànlì duōcǎi.
“Mây ngũ sắc rực rỡ sắc màu trong núi.”
冬日温泉涌出暖流水。
dōngrì wēnquán yǒng chū nuǎnliú shuǐ.
“Dòng nước ấm phun ra từ suối nước nóng vào mùa đông.”
空间站环境控制与生命保障系统实时精确调控舱内氧气浓度与气压平衡,为航天员营造了舒适宜居的太空微环境。
Kōng jiān zhàn huán jìng kòng zhì yǔ shēng mìng bǎo zhàng xì tǒng shí shí jīng què tiáo kòng cāng nèi yǎng qì nóng dù yǔ qì yā píng héng, wèi háng tiān yuán yíng zào le shū shì yí jū de tài kōng wēi huán jìng.
“Hệ thống bảo đảm sinh mệnh và kiểm soát môi trường trạm vũ trụ điều chỉnh chuẩn xác theo thời gian thực cân bằng áp suất không khí và nồng độ oxy bên trong khoang, tạo nên vi môi trường không gian dễ chịu thoải mái cho các phi hành gia sinh sống.”
小雨让人感觉很舒服。
xiǎoyǔ ràng rén gǎnjué hěn shūfu.
“Mưa nhỏ khiến người ta cảm thấy thoải mái.”
烈日当空,天气非常炎热。
lièrì dāngkōng, tiānqì fēicháng yánrè.
“Trời nắng gắt, nóng như đổ lửa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế