这片森林是冰河时代的残迹。
zhè piàn sēnlín shì bīnghé shídài de cánjì.
“Khu rừng này là tàn tích của kỷ băng hà.”
这片森林是冰河时代的残迹。
zhè piàn sēnlín shì bīnghé shídài de cánjì.
“Khu rừng này là tàn tích của kỷ băng hà.”
在我国南方梅雨季节潮湿多雨的气候条件下,大型精密实验室必须配备工业级恒温恒湿除湿系统以防仪器受潮。
Zài wǒ guó nán fāng méi yǔ jì jié cháo shī duō yǔ de qì hòu tiáo jiàn xià, dà xíng jīng mì shí yàn shì bì xū pèi bèi gōng yè jí héng wēn héng shī chú shī xì tǒng yǐ fáng yí qì shòu cháo.
“Trong điều kiện khí hậu ẩm ướt mưa nhiều vào mùa mưa dầm miền Nam nước ta, các phòng thí nghiệm chính xác quy mô lớn bắt buộc phải trang bị hệ thống hút ẩm nhiệt độ ẩm độ không đổi cấp công nghiệp để phòng ngừa thiết bị ẩm mốc.”
用扫雪板清理车道。
Yòng sǎo xuě bǎn qīnglǐ chēdào.
“Dùng lưới nạo tuyết để dọn đường xe.”
他在墓前酹酒祭祖。
Tā zài mù qián lèi jiǔ jì zǔ.
“Anh ấy tưới rượu trước mộ để cúng tổ tiên.”
昨晚大雨导致城市严重内涝。
zuó wǎn dàyǔ dǎozhì chéngshì yánzhòng nèilào.
“Tối qua mưa lớn khiến thành phố bị ngập nghiêm trọng.”
由于公司财务出现严重问题,法院已经依法冻结了他们的资金账户。
yóu yú gōng sī cái wù chū xiàn yán zhòng wèn tí , fǎ yuàn yǐ jīng yī fǎ dòng jié le tā men de zī jīn zhàng hù 。
“Do tài chính công ty gặp vấn đề nghiêm trọng, tòa án đã phong tỏa tài khoản quỹ của họ theo pháp luật.”
日落时,我们坐在海边。
rìluò shí, wǒmen zuò zài hǎibiān.
“Khi mặt trời lặn, chúng tôi ngồi ở bãi biển.”
惊蛰是春季的第三个节气。
jīngzhé shì chūnjì de dì sān gè jiéqì.
“Kinh Trập là tiết khí thứ ba của mùa xuân.”
清晨,东方天际冉冉升起一轮喷薄而出的红日,把万道金色朝霞洒向辽阔神州大地。
Qīng chén, dōng fāng tiān jì rǎn rǎn shēng qǐ yī lún pēn bó ér chū de hóng rì, bǎ wàn dào jīn sè zhāo xiá sǎ xiàng liáo kuò shén zhōu dà dì.
“Sáng sớm, trên bầu trời phương Đông từ từ nhô lên vầng thái dương đỏ rực, rọi muôn vàn tia ráng vàng óng ả xuống mảnh đất Thần Châu bao la.”
气温表显示今天很热。
Qìwēn biǎo xiǎnshì jīntiān hěn rè.
“Bảng nhiệt độ cho thấy hôm nay rất nóng.”
国家司法机关保持高压震慑态势,依法坚决严厉打击任何侵犯公民个人隐私与跨境电信网络诈骗犯罪。
Guó jiā sī fǎ jī guān bǎo chí gāo yā zhèn shè tài shì, yī fǎ jiān jué yán lì dǎ jī rèn hé qīn fàn gōng mín gè rén yǐn sī yǔ kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì.
“Cơ quan tư pháp quốc gia luôn giữ vững trạng thái răn đe áp lực cao, kiên quyết trấn áp trừng trị nghiêm khắc theo quy định pháp luật mọi tội phạm xâm phạm quyền riêng tư cá nhân của công dân và lừa đảo qua mạng viễn thông xuyên biên giới.”
盛夏午后天空中电闪雷鸣,滚滚惊雷伴随着狂风暴雨呼啸而至,洗去了连日来的酷热暑气。
Shèng xià wǔ hòu tiān kōng zhōng diàn shǎn léi míng, gǔn gǔn jīng léi bàn suí zhe kuáng fēng bào yǔ hū xiào ér zhì, xǐ qù le lián rì lái de kù rè shǔ qì.
“Buổi chiều giữa hè sấm chớp rền vang trên bầu trời, tiếng sấm sét ầm ầm cùng cơn dông bão thét gào ập tới, gột rửa đi cái nóng oi bức ngột ngạt suốt nhiều ngày qua.”
气象防灾部门利用高分辨率双偏振雷达精准监测强对流云团演化,及时发射增雨防雹火箭消除了特大冰雹灾害风险。
Qì xiàng fáng zāi bù mén lì yòng gāo fēn biàn lǜ shuāng piān zhèn léi dá jīng zhǔn jiān cè qiáng duì liú yún tuán yǎn huà, jí shí fā shè zēng yǔ fáng báo huǒ jiàn xiāo chú le tè dà bīng báo zāi hài fēng xiǎn.
“Cơ quan phòng chống thiên tai khí tượng đã dùng radar phân cực kép độ phân giải cao để giám sát chuẩn xác sự phát triển của khối mây đối lưu mạnh, kịp thời bắn tên lửa tăng mưa ngăn mưa đá triệt tiêu nguy cơ thảm họa mưa đá cực lớn.”
国家天基气象卫星星座与跨流域水资源智能调度系统协同联动,成功抵御了历史罕见的特大旱灾对农业灌溉的严重冲击。
Guó jiā tiān jī qì xiàng wèi xīng xīng zuò yǔ kuà liú yù shuǐ zī yuán zhì néng diào dù xì tǒng xié tóng lián dòng, chéng gōng dǐ yù le lì shǐ hǎn jiàn de tè dà hàn zāi duì nóng yè guàn gài de yán zhòng chōng jī.
“Chòm sao vệ tinh khí tượng trên không gian quốc gia liên kết hiệp đồng cùng hệ thống điều phối thông minh tài nguyên nước xuyên lưu vực đã chống chọi thành công sự xung kích nghiêm trọng của thiên tai hạn hán hạn hán cực lớn hiếm thấy trong lịch sử đối với tưới tiêu nông nghiệp.”
午后忽遇骤雨,淋得全身湿。
Wǔhòu hū yù zhòu yǔ, lín de quánshēn shī.
“Buổi chiều bất chợt gặp mưa rào, ướt sũng cả người.”
大水过后,留下一片凄凉景象。
Dà shuǐ guòhòu, liú xià yī piàn qīliáng jǐngxiàng.
“Nạn lụt đi qua để lại cảnh tượng thê lương.”
那哭声饱含着寒凄苦。
nà kū shēng bǎohánzhe hán qī kǔ.
“Tiếng khóc đó đầy ắp sự đau khổ.”
这个小镇的夜景真是嫽俏动人,霓虹灯闪烁,宛如一幅美丽的画卷。
Zhège xiǎo zhèn de yèjǐng zhēnshi liáoqiào dòngrén, níhóngdēng shǎnshuò, wǎnrú yī fú měilì de huàjuàn.
“Cảnh đêm của thị trấn nhỏ này thật sự diễm lệ động lòng người, đèn neon nhấp nháy, tựa như một bức tranh tuyệt đẹp.”
今天的温度是75华氏度。
Jīntiān de wēndù shì 75 Huáshì dù.
“Hôm nay nhiệt độ là 75 độ Fahrenheit.”
去年发生了严重的洪灾。
Qùnián fāshēngle yánzhòng de hóngzāi.
“Năm ngoái đã xảy ra nạn lụt nghiêm trọng.”
雪崩发生的时候我们的处境多么危险啊!
xuěbēng fāshēng de shíhou wǒmen de chǔjìng duōme wēixiǎn ā
“Khi tuyết lở xảy ra, tình thế của chúng ta thực sự nguy hiểm!”
“良”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Liáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““良” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
烟雾使空气浑浊。
yānwù shǐ kōngqì húnzhuó.
“Khói sương làm không khí trở nên đục.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế