热 Phồn thể: 熱
Minh họa từ vựng 热
rè HÁN VIỆT: NHIỆT

热: nóng

nóng

Nghĩa tiếng Anh (English): hot

Nét viết & luyện viết chữ 热

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 热

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

热
rè NHIỆT

nóng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”

Câu ví dụ với từ “热”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今天天气很热。

Jīntiān tiānqì hěn rè.

“Hôm nay thời tiết rất nóng.”

The weather is very hot today.

Ví dụ #2

今天天气太热了,多喝水吧。

Jīntiān tiānqì tài rè le, duō hē shuǐ ba.

“Hôm nay trời nóng quá, uống nhiều nước nhé.”

The weather is too hot today, drink plenty of water.

Từ “热” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →