良好的生态环境是最普惠的民生福祉,也是经济社会实现高质量可持续发展的绿色基石。
Liáng hǎo de shēng tài huán jìng shì zuì pǔ huì de mín shēng fú zhǐ, yě shì jīng jì shè huì shí xiàn gāo zhì liàng kě chí xù fā zhǎn de lǜ sè jī shí.
“Môi trường sinh thái trong lành tốt đẹp là phúc lợi dân sinh bao trùm nhất và cũng là viên đá tảng xanh để kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao và bền vững.”
新型超高功率数据中心采用先进的液冷散热技术,能够极其高效地导出芯片运转产生的巨大热量。
Xīn xíng chāo gāo gōng lǜ shù jù zhōng xīn cǎi yòng xiān jìn de yè lěng sàn rè jì shù, néng gòu jí qí gāo xiào dì dǎo chū xīn piàn yùn zhuàn chǎn shēng de jù dà rè liàng.
“Trung tâm dữ liệu công suất siêu cao kiểu mới áp dụng công nghệ tản nhiệt làm mát bằng chất lỏng tiên tiến, có thể dẫn truyền xuất ra nhiệt lượng lượng calo khổng lồ sinh ra do sự vận hành của chip một cách cực kỳ hiệu quả.”
老虎身上有黑色斑纹。
lǎohǔ shēnshang yǒu hēisè bānwén.
“Trên thân con hổ có vằn đen.”
敌军突破了东部的战线。
díjūn tūpòle dōngbù de zhànxiàn.
“Quân địch đã phá vỡ chiến tuyến phía đông.”
面对国际大宗商品价格剧烈变动与市场外部冲击,国家采取有力措施切实保持国内物价总水平基本稳定。
Miàn duì guó jì dà zōng shāng pǐn jià gé jù liè biàn dòng yǔ shì chǎng wài bù chōng jī, guó jiā cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo chí guó nèi wù jià zǒng shuǐ píng jī běn wěn dìng.
“Đứng trước cú sốc bên ngoài của thị trường và biến động thay đổi dữ dội của giá cả hàng hóa cơ bản quốc tế, Nhà nước áp dụng các biện pháp đắc lực giữ vững ổn định cơ bản mặt bằng giá cả chung trong nước.”
这座楼的正面看起来不错。
zhè zuò lóu de zhèngmiàn kàn qǐlái bù cuò.
“Mặt tiền tòa nhà này xem ra khá tốt.”
用温度计测体温很方便。
yòng wēndùjì cè tǐwēn hěn fāngbiàn.
“Dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ cơ thể rất là tiện.”
金秋时节是全国广大农田喜迎秋粮丰收的黄金丰收季,沃野千里稻浪飘香。
Jīn qiū shí jié shì quán guó guǎng dà nóng tián xǐ yíng qiū liáng fēng shōu de huáng jīn fēng shōu jì, wò yě qiān lǐ dào làng piāo xiāng.
“Vào tiết mùa thu vàng chính là mùa mùa thu hoạch vàng bội thu nông sản mùa thu trên khắp các cánh đồng bao la cả nước, ruộng đồng màu mỡ ngàn dặm hương lúa thơm ngát cuộn sóng.”
政务服务大厅推行首问负责制与阳光微笑服务,坚决杜绝任何态度生硬、漠不关心与冷淡推诿的不良作风。
Zhèng wù fú wù dà tīng tuī xíng shǒu wèn fù zé zhì yǔ yáng guāng wēi xiào fú wù, jiān jué dù jué rèn hé tài dù shēng yìng, mò bù guān xīn yǔ lěng dàn tuī wěi de bù liáng zuò fēng.
“Bộ phận một cửa dịch vụ hành chính công thực thi chế độ người đầu tiên tiếp nhận chịu trách nhiệm cùng phong cách phục vụ nụ cười ấm áp, kiên quyết chấm dứt mọi tác phong xấu như thái độ cứng nhắc, thờ ơ không quan tâm hay lạnh nhạt đùn đẩy.”
这里的空气很好。
zhè lǐ de kōng qì hěn hǎo 。
“Không khí ở đây rất tốt.”
气象卫星与地面雷达监测网络正在密切关注着超强台风的中心气压变化与移动路径。
Qì xiàng wèi xīng yǔ dì miàn léi dá jiān cè wǎng luò zhèng zài mì qiè guān zhù zhe chāo qiáng tái fēng de zhōng xīn qì yā biàn huà yǔ yí dòng lù jìng.
“Vệ tinh khí tượng cùng mạng lưới radar giám sát mặt đất đang theo dõi sát sao từng biến chuyển áp suất tâm bão và đường đi của siêu bão.”
中外青年学者在长期的跨国联合科研项目中结下了深厚亲密的学术伙伴情谊。
Zhōng wài qīng nián xué zhě zài cháng qī de kuà guó lián hé kē yán xiàng mù zhōng jié xià le shēn hòu qīn mì de xué shù huǒ bàn qíng yì.
“Các học giả trẻ tuổi trong và ngoài nước trong các dự án nghiên cứu khoa học liên hợp xuyên quốc gia lâu dài đã kết nên tình cảm đối tác học thuật thân mật gắn bó khăng khít và sâu đậm.”
沿着这条林荫大道一直往前走,前边正中央就是学校新落成的大礼堂。
Yán zhe zhè tiáo lín yīn dà dào yì zhí wǎng qián zǒu, qián biān zhèng zhōng yāng jiù shì xué xiào xīn luò chéng de dà lǐ táng.
“Cứ đi thẳng về phía trước men theo đại lộ rợp bóng cây này, đằng trước ngay chính giữa chính là Đại lễ đường mới khánh thành của trường.”
低洼地区由于雨水无法宣泄,往往造成内涝。
dīwādìqū yóuyú yǔshǔi wúfǎ xuānxiè,wǎngwǎng zàochéng nèilào。
“Vùng đất thấp vì nước mưa không tháo đi đâu được, thường thường gây ra ngập úng.”
在盛夏戈壁荒漠地表近六十度火辣辣的高温酷暑下,大科学工程吊装团队顶烈日坚守岗位、确保吊装分毫不差。
Zài shèng xià gē bì huāng mò dì biǎo jìn liù shí dù huǒ là là de gāo wēn kù shǔ xià, dà kē xué gōng chéng diào zhuāng tuán duì dǐng liè rì jiān shǒu gǎng wèi, què bǎo diào zhuāng fēn háo bù chā.
“Dưới cái nắng nóng gay gắt bỏng rát nóng rát gần 60 độ trên mặt đất sa mạc Gobi giữa mùa hè rực lửa, đội ngũ cẩu lắp công trình khoa học lớn đội nắng gắt bám trụ vị trí, bảo đảm việc cẩu lắp không sai một li một hào.”
他被诊断出抑郁症。
tā bèi zhěnduàn chū yìyù zhèng.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng trầm cảm.”
我去银行取钱。
wǒ qù yín háng qǔ qián 。
“Tôi đi ngân hàng rút tiền.”
先喝一碗热乎粥。
xiān hē yī wǎn rèhū zhōu.
“Ăn một bát cháo nóng hổi trước.”
天气火辣辣的,真难受!
tiānqì huǒlàlà de, zhēn nánshòu!
“Thời tiết nóng bức, khó chịu thật!”
杯子破了。
bēi zi pò le 。
“Cái cốc bị vỡ rồi.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế