Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 Chủ đề Danh từ

“飙”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Biāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““飙” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 風 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国产新型极地重型破冰船能够在零下五十摄氏度的极地极度严寒环境下,连续破碎厚达两米以上的多年海冰航行。

Guó chǎn xīn xíng jí dì zhòng xíng pò bīng chuán néng gòu zài líng xià wǔ shí shè shì dù de jí dì jí dù yán hán huán jìng xià, lián xù pò suì hòu dá liǎng mǐ yǐ shàng de duō nián hǎi bīng háng xíng.

“Tàu phá băng hạng nặng vùng cực kiểu mới do nước ta sản xuất có thể dưới môi trường giá rét cực đoan âm năm mươi độ C nơi vùng cực liên tục phá lớp băng biển nhiều năm dày trên 2 mét để hành trình hàng hải.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
烟雨
yānyǔ YÊN VŨ

mưa bụi

整个山村笼在烟雨之中。

zhěnggè shāncūn lǒng zài yānyǔ zhīzhōng.

“Cả ngôi làng trên núi bị bao phủ trong mưa bụi.”

Bộ: 火 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

春回大地,及时的雨水滋润着广袤肥沃的良田沃野,冬小麦拔节孕穗、呈现出一派喜人长势。

Chūn huí dà dì, jí shí de yǔ shuǐ zī rùn zhe guǎng mào féi wò de liáng tián wò yě, dōng xiǎo mài bá jié yùn suì, chéng xiàn chū yī pài xǐ rén zhǎng shì.

“Mùa xuân trở lại trên mảnh đất, làn nước mưa lượng mưa kịp thời tưới mát tắm tưới ruộng đồng phì nhiêu màu mỡ bao la, lúa mì mùa đông đâm chồi trổ bông, hiện ra một đà sinh trưởng đẹp đẽ vui lòng người.”

Bộ: 雨 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Danh từ

“岚”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““岚” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 山 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →