导弹: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn
Nghĩa tiếng Anh (English): guided missile, missile
Nét viết & luyện viết chữ 导弹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành
Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).
chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)
Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).
Câu ví dụ với từ “导弹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国自主研制的新一代高超音速巡航导弹具备全天候远程精准突防能力,是捍卫国家主权安全的战略利器。
Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài gāo chāo yīn sù xún háng dǎo dàn jù bèi quán tiān hòu yuǎn chéng jīng zhǔn tū fáng néng lì, shì hàn wèi guó jiā zhǔ quán ān quán de zhàn lüè lì qì.
“Tên lửa hành trình siêu thanh thế hệ mới do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu năng lực đột phá phòng thủ tầm xa chuẩn xác trong mọi điều kiện thời tiết, là vũ khí chiến lược sắc bén bảo vệ an ninh chủ quyền quốc gia.”
Our domestically developed next-generation hypersonic cruise missile possesses all-weather precision strike capabilities as a strategic asset.
深刻领悟“导弹”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ dǎo dàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “导弹” (tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn - ĐẠO ĐẠN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "导弹" (tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “导弹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn