弩
Minh họa từ vựng 弩
nǔ HÁN VIỆT: NỖ

弩: cái nỏ; nỏ; ná

cái nỏ nỏ ná

Nét viết & luyện viết chữ 弩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỖ (弩): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弩
nǔ NỖ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái nỏ; nỏ; ná

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 8 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ NỖ (弩): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “弩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

万弩齐发

wànnǔ qífā

“Muôn nỏ cùng bắn”

Ví dụ #2

古代士兵使用弓弩作战。

Gǔdài shìbīng shǐyòng gōng nǔ zuòzhàn.

“Binh lính thời xưa dùng cung nỏ để chiến đấu.”

Từ “弩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →