兜帽
Minh họa từ vựng 兜帽
dōu mào HÁN VIỆT: ĐÂU MẠO

兜帽: mũ chóp; mũ có vành

mũ chóp mũ có vành

Nét viết & luyện viết chữ 兜帽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “兜帽” (dōu mào) có âm Hán Việt là “ĐÂU MẠO”, thuộc bộ thủ 白, mang nghĩa chính là “mũ chóp; mũ có vành”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兜
dōu ĐÂU

túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
帽
mào MẠO

mũ; nón

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “兜帽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

放兜帽后

fàng dōumào hòu

“Chống mui xe ở đây.”

Từ “兜帽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →