大街: đường phố lớn, phố xá chính
Nghĩa tiếng Anh (English): main street, avenue
Nét viết & luyện viết chữ 大街
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.” — Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)
Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”
Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
phố, con phố, đường phố
Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).
Câu ví dụ với từ “大街”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在智能网联汽车先导示范区的大街小巷,全无人驾驶智能网约车与清扫车正在平稳高效有序运行。
Zài zhì néng wǎng lián qì chē xiān dǎo shì fàn qū de dà jiē xiǎo xiàng, quán wú rén jià shǐ zhì néng wǎng yuē chē yǔ qīng sǎo chē zhèng zài píng wěn gāo xiào yǒu xù yùn xíng.
“Trên khắp các ngõ hẻm đường phố lớn phố xá chính của Khu Trình diễn Thí điểm Xe Thông minh Kết nối Mạng, xe dọn vệ sinh và xe taxi công nghệ thông minh không người lái hoàn toàn đang vận hành trật tự hiệu quả cao và êm ả.”
On main streets of the smart connected vehicle pilot zone, driverless robotaxis run smoothly.
Từ “大街” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn