车闸
Minh họa từ vựng 车闸 (chē zhá)
chē zhá HÁN VIỆT: XA ÁP

车闸: phanh xe

phanh xe

Nét viết & luyện viết chữ 车闸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 车

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.” — Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

闸
zhá TRẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cống tưới tiêu; cửa cống; cửa đập; cửa xả lũ

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
門 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Chữ TRẬP (闸, phồn thể: 閘): thuộc bộ MÔN (門), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “车闸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你的自行车修好了,转转车轮检查车闸磨不磨轮子。

Nǐ de zìxíngchē xiūhǎole, zhuǎn zhuǎn chēlún jiǎnchá chē zhá mò bu mó lúnzi.

“Xe đạp của bạn đã được sửa xong, xoay bánh xe để kiểm tra xem phanh có bị mòn hay không.”

Ví dụ #2

他说:“如果你的车闸不好,就别开那么快.”。

"Tā shuō:“Rúguǒ nǐ de chē zhá bù hǎo, jiù bié kāi nàme kuài.”.

“Anh ấy nói: "Nếu phanh của bạn không tốt, thì đừng đi nhanh quá.”

Từ “车闸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 车闸 (chē zhá)

车闸 (chē zhá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “车闸” có phiên âm Pinyin là “chē zhá”, âm Hán Việt là “XA ÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phanh xe”.

Chữ 车闸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “车闸” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-01-28T09:02:58+07:00